Quốc lộ 10 | | Từ cầu Tào đến hết thôn Phú Quảng | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Từ đường rẽ Kim thái đến cổng trường Lương Thế Vinh | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh đến hết địa phận nhà ông Thiện (xã Vụ Bản) | | 5.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Từ giáp nhà ông Vị đến ngã tư tượng đài | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Từ giáp thôn Phú Quảng đến hết hộ ông Vị (chéo A) | | 5.8 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Từ ngã tư tượng đài đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi) | | 6.5 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Đường Phía Nam đường sắt | | Từ cầu Tào đến cổng chào | | 3.5 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Tuyến đường Quốc Lộ 38B đi Nam Định | | Từ ngã tư Đồng Đội (giáp xã Minh Tân) đến hết xã Vụ Bản đoạn QL38B | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo | | Đoạn từ QL 37B đến giáp xã Hiển Khánh | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) | | Từ đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) đến hết cầu Tiên Hương | | 5.3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Tuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) | | Từ giáp cầu Tiên Hương đến ngã tư Đồng Đội | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái | | Từ giáp cầu Núi Cóc đến đường rẽ HTX Nam Thái (giáp công ty Phương Linh) | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái | | Từ ngã tư tượng đài đến hết cầu núi cóc | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao | | Từ barie đường sắt đến hết cầu Côi Sơn | | 5.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao | | Từ giáp cầu Côi Sơn đến cầu máng Kênh Nam | | 4.5 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) đến hết cầu Kênh Nam | | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ cầu kênh nam đến nhà ông Thuận (thôn Tây Côi Sơn) | | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ cầu Phủ Vân Cát đến giáp Hiển Khánh | | 3.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ đầu Vân Côi đến đền Giếng | | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ đội thuế Gôi đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng) | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ giáp nhà ông Nhượng đến đầu thônVân Côi (rẽ chùa Yên) | | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ ngã tư chợ Sại đến đầu thôn Vân Cát 1 | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ ngã Tư chợ Sại đến đền Ông Khổng | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ ngã Tư chợ Sại đến Phủ Bóng (giáp đường QL 37B) | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ ngã Tư chợ Sại xã đến cầu Phủ Vân Cát | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ đến hết nhà ông Điều (giáp xã Vạn Thắng) | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ Quốc lộ 37B (rẽ vào thôn Phú Thứ) đến đường sắt (thôn Phú Quảng) | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Từ sau HTX Nông nghiệp Nam Thái đến ngã tư thôn Vân Cát | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục xã | | Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Khu đô thị thị trấn Gôi - Vụ Bản | | Khu vực 1 (Tuyến đường đôi có dải phân cách) | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |