Đường Trần Hưng Đạo: Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) | | Toàn tuyến | | 9.6 tỷ/m² | 6.4 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) | | Toàn tuyến | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) | | Toàn tuyến | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) | | Toàn tuyến | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) đến giáp xã Nam Xang | | Toàn tuyến | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) đến giáp xã Nam Xang | | Toàn tuyến | | 2.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) | | Toàn tuyến | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đoạn: Từ tờ 7 thửa 82, 65) đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. | | Toàn tuyến | | 2.1 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5) | | Toàn tuyến | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2) | | Toàn tuyến | | 4.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) | | Toàn tuyến | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) | | Toàn tuyến | | 7.8 tỷ/m² | 5.2 tỷ/m² | — |
Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 đến tờ 88 thửa 174 | | Toàn tuyến | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường Trần Nhân Tông: Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) | | Toàn tuyến | | 6.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | — |
Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57) | | Toàn tuyến | | 2 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Trần Quang Khải: Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) đến UBND xã | | Toàn tuyến | | 6.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | — |
Đường Trần Thánh Tông: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103) | | Toàn tuyến | | 6.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | — |
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông): Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) đến hết Khu Đô thị Sông Châu | | Toàn tuyến | | 6.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | — |
Ngõ số 221: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) | | Toàn tuyến | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Ngõ số 195: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55) | | Toàn tuyến | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Ngõ số 125: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) | | Toàn tuyến | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Ngõ số 57: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) | | Toàn tuyến | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Ngõ số 60: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9) | | Toàn tuyến | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6): Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ 27 thửa 31) đến | | Toàn tuyến | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Ngõ số 91: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) | | Toàn tuyến | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Ngõ: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) | | Toàn tuyến | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Ngõ số 25: Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) đến Tờ 34, thửa 101 | | Toàn tuyến | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B): Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1) | | Toàn tuyến | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Phố Phạm Văn Vượng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61) | | Toàn tuyến | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Phố Vũ Văn Lý: Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). | | Toàn tuyến | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |