Bảng giá đất Xã Trần Thương, Ninh Bình 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Trần Thương, Ninh Bình được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 32 đường/khu vực và 32 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông Hồng
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3.6 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến giáp xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đoạn từ Cống Đỏ đến Điếm tổng
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường 495B: Đoạn từ Nội Tần xã Bắc Lý đến xã Bình Giang
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến5.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Đường nối 2 đền Trần: Đoạn từ nút giao Thái Hà đến xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến5.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Đường N3: Đoạn từ xã Bắc Lý đến xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến5.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Đường trục xã: Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường trục xã: Từ đường ĐH 09 đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường nối đường Cống Tróc - Đội xuyên đến cầu Thái Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3.6 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Đường xã: Đường Tâm Linh đoạn từ ĐT491 đến ĐH 09
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường xã: N2 đoạn từ KCN Thái Hà với đường 495B (Đường Tâm Linh)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.4 tỷ/m²
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến8 tỷ/m²4.8 tỷ/m²3.2 tỷ/m²
Đường ĐH04: Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) đến làng Kinh Khê
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.6 tỷ/m²
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp Bắc Lý
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.8 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường ĐH12 (Kênh C9): Đoạn từ giáp xã Bắc Lý đến giáp xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.8 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường ĐX 02: Đoạn từ Trạm bơm ông Cầm đến Cầu chủ
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường ĐX 03: Đoạn từ QL 38B đến ĐT 495B
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn Cao
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.6 tỷ/m²
Đường Bến: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.6 tỷ/m²
Đường trường học: Từ đường Quốc lộ 38B đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.6 tỷ/m²
Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3 tỷ/m²
Đường nội bộ khu tái định cư Đền Trần
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²
Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3 tỷ/m²
Đường nội bộ khu tái định cư xã Nhân Nghĩa : Đường N2, D1, D2, D3
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến10 tỷ/m²
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến8 tỷ/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Trần Thương