Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông Hồng | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | — | — |
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ | | Toàn tuyến | | 2.2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến giáp xã Nhân Hà | | Toàn tuyến | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Cống Đỏ đến Điếm tổng | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | — | — |
Đường 495B: Đoạn từ Nội Tần xã Bắc Lý đến xã Bình Giang | | Toàn tuyến | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường nối 2 đền Trần: Đoạn từ nút giao Thái Hà đến xã Nhân Hà | | Toàn tuyến | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường N3: Đoạn từ xã Bắc Lý đến xã Nhân Hà | | Toàn tuyến | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164) | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | — | — |
Đường trục xã: Từ đường ĐH 09 đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | — | — |
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân Hà | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | — | — |
Đường nối đường Cống Tróc - Đội xuyên đến cầu Thái Hà | | Toàn tuyến | | 2.2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường xã: Đường Tâm Linh đoạn từ ĐT491 đến ĐH 09 | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường xã: N2 đoạn từ KCN Thái Hà với đường 495B (Đường Tâm Linh) | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân Hà | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên) | | Toàn tuyến | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Đường ĐH04: Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) đến làng Kinh Khê | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp Bắc Lý | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường ĐH12 (Kênh C9): Đoạn từ giáp xã Bắc Lý đến giáp xã Nhân Hà | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường ĐX 02: Đoạn từ Trạm bơm ông Cầm đến Cầu chủ | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường ĐX 03: Đoạn từ QL 38B đến ĐT 495B | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4 | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn Cao | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Bến: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường trường học: Từ đường Quốc lộ 38B đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nội bộ khu tái định cư Đền Trần | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nội bộ khu tái định cư xã Nhân Nghĩa : Đường N2, D1, D2, D3 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới) | | Toàn tuyến | | — | — | — |