THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Trần Thương, Ninh Bình 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Trần Thương, Ninh Bình năm 2026, gồm 32 đường/khu vực có dữ liệu và 32 dòng giá. Giá từ 1.000.000.000 đến 10.000.000.000 đồng/m².

Có 32 đường/khu vực và 32 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH 09: Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) đến đê Sông Hồng
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²——
Đoạn từ xã Bắc Lý đến Cống Đỏ
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3.6 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến giáp xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—
Đoạn từ Cống Đỏ đến Điếm tổng
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²——
Đường 495B: Đoạn từ Nội Tần xã Bắc Lý đến xã Bình Giang
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến5.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²—
Đường nối 2 đền Trần: Đoạn từ nút giao Thái Hà đến xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến5.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²—
Đường N3: Đoạn từ xã Bắc Lý đến xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến5.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²—
Đường trục xã: Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²——
Đường trục xã: Từ đường ĐH 09 đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²——
Đường ĐH10: Từ Cống Đỏ đi xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²——
Đường nối đường Cống Tróc - Đội xuyên đến cầu Thái Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3.6 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Đường xã: Đường Tâm Linh đoạn từ ĐT491 đến ĐH 09
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường xã: N2 đoạn từ KCN Thái Hà với đường 495B (Đường Tâm Linh)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường xã: Từ Cống Tróc (Tờ 39, thửa 190 và thửa 38) đến giáp xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.4 tỷ/m²———
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến8 tỷ/m²4.8 tỷ/m²3.2 tỷ/m²—
Đường ĐH04: Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) đến làng Kinh Khê
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.6 tỷ/m²———
ĐH04 : Từ QL 38B (Nhà ông Trọng) đến giáp Bắc Lý
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.8 tỷ/m²1.1 tỷ/m²——
Đường ĐH12 (Kênh C9): Đoạn từ giáp xã Bắc Lý đến giáp xã Nhân Hà
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.8 tỷ/m²1.1 tỷ/m²——
Đường ĐX 02: Đoạn từ Trạm bơm ông Cầm đến Cầu chủ
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường ĐX 03: Đoạn từ QL 38B đến ĐT 495B
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường ĐX 01: Đoạn từ QL38B đến thôn 4
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường Sông Mới: Từ đường Quốc lộ 38B đến giáp xã Thôn Hạ Muồn Cao
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.6 tỷ/m²———
Đường Bến: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.6 tỷ/m²———
Đường trường học: Từ đường Quốc lộ 38B đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến1.6 tỷ/m²———
Đường tái định cư Đền Trần: Đoạn từ ĐH09 đến hết khu tái định cư Đền Trần
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3 tỷ/m²———
Đường nội bộ khu tái định cư Đền Trần
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
Đường khu tái định cư Nhân Nghĩa: Đường N1, N3
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến3 tỷ/m²———
Đường nội bộ khu tái định cư xã Nhân Nghĩa : Đường N2, D1, D2, D3
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến2.5 tỷ/m²———
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến10 tỷ/m²———
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới)
XÃ Trần Thương
ONTToàn tuyến8 tỷ/m²———

Bảng giá đất Xã Trần Thương năm 2026

Khu vực:
Xã Trần Thương, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000.000 đến 10.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Trần Thương