Đường ĐH02: Đoạn từ đường ĐT495 đến hết đất xã Thanh Liêm | | Toàn tuyến | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn Môi - Chè Trình - Sở Núi: Từ QL1A đến đường ĐT495B | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | 850 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Tân Thanh đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm) | | Toàn tuyến | | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Đường ĐH05: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Thanh Lâm | | Toàn tuyến | | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường ĐT495: Từ Quốc lộ 1A (Phố Cà) đến hết địa phận xã Thanh Liêm | | Toàn tuyến | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường vào thôn Chè Kho Làng (thôn Trà Châu cũ): Từ đường ĐT495 qua thôn Chè Kho Làng đến xóm Kho Làng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 495B: Từ giáp xã Thanh Lâm đến hết địa phận xã Thanh Liêm | | Toàn tuyến | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường ĐH06: Từ giáp xã Tân Thanh đến đường ĐT495 (giáp Công an xã Thanh Liêm mới) | | Toàn tuyến | | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim Lũ | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | 850 triệu/m² | — |
Đường ĐH09: Từ đường ĐH06 đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm) | | Toàn tuyến | | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn Kim Lũ - Đại Vương: Từ đường QL1A qua thôn Kim Lũ đến ngã ba thôn Trung Hạ Đại Vượng (giáp Đài tưởng niệm thôn Trung Hạ) | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | 850 triệu/m² | — |
Các tuyến đường từ đường ĐT495 đi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | 850 triệu/m² | — |
Đường ĐH10: Từ giáp xã Tân Thanh qua Quốc Lộ 1A đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Lâm) | | Toàn tuyến | | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường ĐH12: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết đất xã Thanh Liêm (giáp xã Thanh Bình) | | Toàn tuyến | | 1.3 tỷ/m² | 900 triệu/m² | — |
Đường liên thôn Phú Gia - Mộc Tòng: Đường ĐT495 qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng đến gặp Đường liên thôn Kim Lũ - Đại Vượng | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | 850 triệu/m² | — |
Đoạn đường từ ĐH06 thôn Chè Trình (Chùa Trình) đến cầu thôn Môi | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A đến gặp đường ĐH14 | | Toàn tuyến | | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đoạn 2: Từ đường ĐH14 đến đường ĐH12 (thôn Thong) | | Toàn tuyến | | 1.3 tỷ/m² | 900 triệu/m² | — |
Các trục đường thôn: Tâng, Lác Nội, Trung Hạ Đại Vượng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ĐH14: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH13 (thôn Lời) | | Toàn tuyến | | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Khu dân cư còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | | Toàn tuyến | | — | — | — |