Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) | | Từ cầu Nghĩa Tân đến chùa Quỹ Nhất | | 6 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) | | Từ giáp chùa Quỹ Nhất đến đê Đáy | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển) | | Từ cây xăng Đức Long đến giáp ranh xã Rạng Đông | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển) | | Từ chân cầu Thịnh Long đến giáp Phòng khám đa khoa Nghĩa Hưng | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển) | | Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long | | 6.3 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển) | | Từ Phòng khám đa khoa Nghĩa Hưng đến hết cây xăng Đức Long | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 488C | | Từ cầu ông Hà đến cầu ông Tịnh | | 2.8 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 488C | | Từ cầu ông Tịnh đến QL 21B | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) đến giáp Phúc Thắng | | Toàn tuyến | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Giây Nhất: Từ giáp xã Hồng Phong đến ĐT.490C | | Toàn tuyến | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường Phú Lợi | | Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Đông | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường Phú Lợi | | Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Tây | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường xã | | Đường từ cống ông Thuyên đến cống Bình Hải 13 | | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường xã | | Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên. | | 4 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung Thiên Bình | | Các lô biệt thự giáp đường D4 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Thiên Bình | | Đường D1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Thiên Bình | | Đường D5 (các lô biệt thự) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Thiên Bình | | Đường N2 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Thiên Bình | | Đường: D2, D3, D4, N1, N3 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Nghĩa Tân | | Đường D1 (các thửa đất tiếp giáp với đường bộ ven biển) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Nghĩa Tân | | Đường N1, N2, N3, D2 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Nghĩa Tân | | Đường trong khu dân cư tiếp giáp với đường bộ ven biển | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Quỹ Nhất | | Các thửa (lô) đất còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Quỹ Nhất | | Đoạn tiếp giáp với Đường từ QL 21B đến hết khu dân cư tập trung Quỹ Nhất | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung (Nghĩa Thành cũ) | | Đường 5 m | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | | — | — | — |