Đường Tỉnh lộ 488B | | Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp xã Trực Khang cũ | | 5.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488B | | Đoạn từ nhà ông Đoán thôn 3 Nam Trực đến giáp xã Trực Thuận cũ | | 5.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488B | | Đoạn từ xã Trực Thuận cũ đến giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) | | 5.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam Tỉnh lộ 488B) | | Từ Sông Rõng đến Giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến chùa Lễ Tích | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ giáp chùa Lễ Tích dến giáp xã Nghĩa Hưng | | 9.8 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn Nam Thọ đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ đến hết nhà ông Hiếu thôn Nam Thọ (giáp huyện Nghĩa Hưng) | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn Nam Thọ | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Các đường trục xã, liên xã: | | Đoạn từ nhà ông Độ thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Tỉnh thôn 2 Lạc Chính | | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Các đường trục xã, liên xã: | | Đoạn từ nhà ông Phức thôn 1 Lạc Chính đến hết nhà ông Bồi thôn 2 Lạc Chính (đường Đông) | | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Các đường trục xã, liên xã: | | Đoạn từ nhà ông Quyết thôn 2 Lạc Chính đến giáp xã Trực Thuận | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ giáp đường 53B cũ đến đê sông Ninh Cơ | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đường trục xã: Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp đất xã Trực Khang cũ | | 3.5 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | | Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (Trực Hưng cũ) đến đê sông Ninh Cơ | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân: | | Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hóa làng Nam Mỹ | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân: | | Đoạn từ giáp nhà văn hóa làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường phía Đông trường Mầm non - Vùng dân cư thôn 3 Nam Trực | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường Hưng Mỹ kéo dài (Phía Bắc và Nam) | | Đoạn từ cầu Sắt 2 đến đền Trần | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Hưng Mỹ | | Đoạn từ Đền Trần đến Trạm biến áp Trực Mỹ 2 | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Hưng Mỹ | | Đường Hưng Mỹ: Đoạn từ giáp xã Trực Ninh (xã Trực Hưng cũ) đến cầu Trung Lý | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7 | | Đường D3, D4, D5, D6 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7 | | Đường N1, N2, N3 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7 | | Đường N2 (Biệt thự) | | — | — | — |
Điểm TĐC phân tán thôn 4 Nam Trực | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ) | | Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 1 Khu Đoài Biên | | — | — | — |
Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ) | | Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 2 Khu Bốt Điện | | — | — | — |
Điểm tái định cư (xã Trực Mỹ cũ) | | Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 3 Khu Đông Nhà Thờ | | — | — | — |