Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | | Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến cầu Bo mới | | 4 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | | Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | | Từ cầu Bo mới đến giáp xã Tân Minh | | 3.9 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn đường từ Quang Trung qua Nhất Ninh đến hết Phú Ninh | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ Bà Mai giáp đường Chính Phong đến hết Đa Phú | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu Bo mới đến hết chợ Cổ Đam | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ đền thượng đến đền hạ | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ đội 4 Tân Quang đến hết đội 5 Tân Quang | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt đến ngã tư ông Hiếu | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã ba ông Anh giáp đường Chính Phong đến hết thôn Ba Trại | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ Ngã tư Lam Sơn qua Trung Tiến đến dốc đê Đại Hà | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ nhà thờ Trung Tiến đến thôn 4 | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 đến đê Đại Hà | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ quỹ tín dụng đi chợ Sở đi cống Đập Đuồi | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm đến giáp đê Tả Đáy | | 1.8 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ Trạm biến Áp 1 đến dốc đê Đại Hà | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) đến ngã ba ông Bằng | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Thành Xá | | Toàn tuyến | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Chính Phong | | Toàn tuyến | | 3.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung Yên Phương | | Đường N2 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Yên Phương | | Đường N3, D3, D4 (lô liền kề) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Yên Phương | | Đường N4, N5 | | — | — | — |
Khu tái định cư cao tốc | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Yên Phú | | Đường D1(đất chia lô liền kề) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Yên Phú | | Đường D1, N2 (Giá đất ở biệt thự) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung | | - Tuyến đường N1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung | | - Tuyến đường N2 | | — | — | — |
Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách | | Đường 11.5 m | | — | — | — |
Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách | | Đường 13.5 m | | — | — | — |