Quốc lộ 21 | | Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt Kéo | | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | | dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) đến giáp xã Cát Thành | | 8 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | | Từ bưu cục Ngặt Kéo đến dốc ông Hồi (đường vào thôn Thần Lộ+vào trạm y tế) | | 9 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | | Đoạn từ Cầu Chợ mới đến đường huyện lộ 53C đi xã Cát Thành | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | | Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến tỉnh lộ 488B | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | | Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cầu Chợ mới | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53A cũ) | | Đoạn từ ngã 3 Ngặt kéo đến giáp xã Cổ Lễ | | 8 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh lộ 484 (Đường Nam Định - Lạc Quần - đường bộ ven biển đoạn qua xã Ninh Giang) | | Toàn tuyến | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | | Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà | | 2.8 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | | Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến ngã tư đường Trực Chính - Phương Định | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | | Đoạn từ ngã tư đường Trực Chính - Phương Định đến cầu Thống Nhất | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường Huyện lộ: | | Đường 53C | | 2.8 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường Huyện lộ: | | Đường Vô Tình Văn Lai | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | | Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã | | 4 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | | Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định | | 4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | | Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược | | 2.8 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: (Đường Trực Chính - Phương Định) | | Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | | Đoạn từ cầu ông Hỗ đến dốc đê Đại Hà | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | | Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ) | | 4 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | | Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến nghĩa trang liệt sỹ | | 5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Phương Định cũ) | | Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính cũ | | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | | Đoạn từ An Bình đến An Định | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | | Đoạn từ An Ninh đến An Vinh | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | | Đoạn Từ Cầu Sành đến dốc đê ông Cong | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | | Đoạn từ chợ Đường đến giáp thôn Lộ Xuyên 1 | | 3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | | Đoạn từ Chợ Sồng đến hết thôn An Trong | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (xã Liêm Hải cũ) | | Đoạn từ sau khu dân cư giáp đường Quốc lộ 21 đến sau khu dân cư đường tỉnh lộ 488B | | 3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn, liên xóm | | Toàn tuyến | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường chợ Phương Định | | Toàn tuyến | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Điểm TĐC phân tán khu Quang Châu | | Toàn tuyến | | — | — | — |