Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | — | — |
Đoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã Nam Lý - Cống Lu (Thửa 162, 165 tờ 30) | | Toàn tuyến | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6) | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147) | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, thửa 540) | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 90) | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửa 157) | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 33, thửa 20) | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155) | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155) | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 27 | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 12 | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | — | — |
Đường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã Nhân Thịnh (Tờ 16, thửa 136) | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16) | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78) | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129) | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72) | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | — | — |
Đường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà) | | Toàn tuyến | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |