Bảng giá đất Xã Nghĩa Sơn, Ninh Bình 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Nghĩa Sơn, Ninh Bình được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 5 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ cầu Đại Tám đến đường vào Đại Đê | 20 tỷ/m² | 10.1 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ cống đò Mười đến ngã ba Lạc Đạo | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ đường vào Đại đê đến bắc cầu Quần Liêu | 16 tỷ/m² | 8.1 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ nam cầu Quần Liêu đến hết nghĩa trang liệt sỹ | 14 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ đến giáp xã Nghĩa Phong | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cống đò Mười | 11 tỷ/m² | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 488C XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ giáp trạm Viễn Thông đến giáp ranh xã Hồng Phong | 12 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 488C XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến hết trạm Viễn thông (đường mới) | 11 tỷ/m² | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hưng đến đường tỉnh 490C XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Toàn tuyến | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường xã XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Đường Bắc sông Lạc Đạo | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường xã XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Đường đê Bắc | 7.5 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường xã XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu | 7 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường xã XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Đường đê Nam | 7.5 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường xã XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Đường đê Tả Đáy | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường xã XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ giáp ranh xã Nghĩa Hưng đến giáp trạm điện Quần Liêu | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường xã XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ ngã ba đò Mười đến sông Đáy | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường xã XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ ngã ba Lạc Đạo đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C) | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường xã XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Từ trạm điện Quần Liêu đến Bơn Ngạn | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại XÃ Nghĩa Sơn | ONT | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 2 tỷ/m² | — | — | — |