Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung đến ngã 5 đường trục | | 6 tỷ/m² | — | — |
Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ đường vào thôn Chương Nghĩa đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu | | 6.1 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | — |
Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu | | 6.1 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | — |
Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ ngã 5 đường trục đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ nhà thờ Liêu Hải đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung | | 8.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | — |
Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề đến cầu phao Ninh Cường | | 8.1 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² | — |
Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ thôn Phú Kỳ đến dốc Tam Tòa | | 4.1 tỷ/m² | 21003 tỷ/m² | — |
Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung | | 10.1 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | — |
Đường QL37B (đường 56 cũ) | | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến hết siêu thị Lan Chi (Liễu Đề) | | 11.6 tỷ/m² | 5.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | | Từ giáp bến xe đến cầu 3-2 Liễu Đề | | 11.6 tỷ/m² | 5.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | | Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề | | 10.1 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | | Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) đến cầu Đại Tám | | 10.1 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | — |
Đường Thái Trung | | Đoạn từ dốc Tam Tòa đến giáp xã Nghĩa Sơn | | 3.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Đường Thái Trung | | Đoạn từ Đường Thái - Thịnh đến đền Liêu Hải | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Trung Sơn: Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ | | Toàn tuyến | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục Nghĩa Thái | | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái | | 4.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục Nghĩa Thái | | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái | | 8.6 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Đường trục Nghĩa Thái | | Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu Nghĩa Thái | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường trục Nghĩa Thái | | Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 đến hết nhà ông Bính thôn 4 Nghĩa Thái | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường trục Nghĩa Thái | | Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường Thái Châu | | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến Cống Nghĩa Châu | | 5.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Đường trục sông Thống Nhất: | | Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung | | 8.6 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Đường trục sông Thống Nhất: | | Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung đến UBND xã Nghĩa Hưng | | 8.6 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Đường trục sông Thống Nhất: | | Từ Thôn 11 Nghĩa Trung đến cầu nhà ông Giảng | | 7.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường trục sông Thống Nhất: | | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung | | 8.6 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Đường trục Nghĩa Châu | | Từ Cống Nghĩa Châu đến đê sông Đáy Nghĩa Châu | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục Nghĩa Châu | | Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu | | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Đường trục Nghĩa Châu | | Từ Cống Nghĩa Châu đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Khu vực Nghĩa Thái | | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Hồng thôn 6 | | 2.1 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |