Quốc lộ 21 | ONT
| Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội | | 9 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | ONT
| Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ) | | 9.6 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | ONT
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) | ONT
| Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp xã Trực Ninh | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) | ONT
| Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh | | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ) | ONT
| Từ giáp đất xã Nam Trực đến giáp đất xã Nam Hồng | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | ONT
| Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Nam Minh | | 6.6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | ONT
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến giáp xã Nam Minh | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | ONT
| Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến giáp xã Cát Thành | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | ONT
| Đoạn từ cầu Xối Tây đến Cầu Ngọc Tỉnh | | 5.6 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | ONT
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | ONT
| Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX đến giáp xã Nam Hồng | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | ONT
| Đoạn từ xã Nam Hồng đến thôn Bình Yên | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển | ONT
| Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển | ONT
| Đoạn giáp xã Nam Hồng đến giáp đất xã Cổ Lễ | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường Hoa Lợi Hải | ONT
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường Thái Hải | ONT
| Đoạn từ giáp xã Nam Đồng đến Quốc lộ 21B | | 2.1 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | ONT
| Đoạn giáp quốc lộ 21 đến trường THCS Nguyễn Hiền | | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | ONT
| Đoạn từ cầu Thiệu đến giáp đường Nam Ninh Hải | | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | ONT
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) đến cầu Ghềnh | | 2.1 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | ONT
| Đoạn từ giáp tinh lộ 487 đến xóm chùa Hạ Lao | | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | ONT
| Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu | | 2.1 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | ONT
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải đến Cầu Bình yên | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | ONT
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung thôn Nội | ONT
| Các đoạn đường còn lại trong KDC | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung thôn Nội | ONT
| Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung thôn Nội | ONT
| Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì | ONT
| Đường N1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì | ONT
| Đường N2 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Nam Hải | ONT
| Đường D1 | | — | — | — |