Quốc lộ 21B | | Đoạn từ cầu Cổ giả đến giáp xã Nam Ninh (Xã Nam Hải cũ) | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Đoạn từ công ty may Kinh bắc đến cầu Cổ Giả | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ cầu 3 xã (cầu trắng) đến giáp xã Nam Đồng | | 10 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền | | 14.1 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến trụ sở đảng ủy xã | | 12.5 tỷ/m² | 6.4 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ trụ sở đảng ủy xã đến cầu 3 xã (Cầu trắng) | | 12.5 tỷ/m² | 6.4 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | | Đoạn từ chợ Thượng đến hết UBND xã Nam Minh | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | | Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng | | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | | Đoạn từ UBND xã Nam Minh đến đường Bình Sơn | | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) | | Từ ngã ba Tây Cổ Nông đến đường Tiến Minh | | 4.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) | | Từ xã Đồng Sơn đến đường Bình Sơn | | 4.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | | Đoạn từ cầu Cổ Giả đến giáp trụ sở Công an xã Nam Minh | | 8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | | Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả | | 6 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | | Đoạn từ trụ sở Công an xã Nam Minh đến cầu Lạc Chính | | 6 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Đường Tiến Minh | | Từ cầu Đạo Quỹ đến đường Bình Sơn | | 3.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 | | 3.1 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã tư xóm 5 đến giáp thôn Thụ | | 2.8 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường Bình Sơn | | Đoạn từ cầu Trắng đến thôn Xứ Trưởng | | 3.7 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương | | Đoạn đường còn lại trong KDC | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương | | Đoạn đường D1 (phía Nam KDC giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương | | Đoạn đường còn lại trong KDC | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương | | Đoạn đường D1 (giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Nam Dương (Nam Dương 4) | | Đường N1 | | — | — | — |
Điểm dân cư cạnh KDC Nam Dương I | | Đường N3 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến | | Đoạn đường D2 (trong KDC theo hướng Bắc Nam, kết nối đoạn N1, N2, N3 đi ra QL21B) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến | | Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến | | Đoạn đường N2 (chính giữa KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến | | Đoạn đường N3 (phía Nam KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung thôn Cổ Giả | | Đường D1 khu dân cư tập trung | | — | — | — |