THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Nam Minh, Ninh Bình 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Nam Minh, Ninh Bình năm 2026, gồm 13 đường/khu vực có dữ liệu và 35 dòng giá. Giá từ 1.400.000.000 đến 30.000.000.000 đồng/m².

Có 13 đường/khu vực và 35 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 21B
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ cầu Cổ giả đến giáp xã Nam Ninh (Xã Nam Hải cũ)
17 tỷ/m²8.5 tỷ/m²4.3 tỷ/m²—
Quốc lộ 21B
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ công ty may Kinh bắc đến cầu Cổ Giả
17 tỷ/m²8.5 tỷ/m²4.3 tỷ/m²—
Quốc lộ 21B
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam
17 tỷ/m²8.5 tỷ/m²4.3 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ cầu 3 xã (cầu trắng) đến giáp xã Nam Đồng
20 tỷ/m²10 tỷ/m²5 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền
28 tỷ/m²14.1 tỷ/m²7.1 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến trụ sở đảng ủy xã
25 tỷ/m²12.5 tỷ/m²6.4 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ trụ sở đảng ủy xã đến cầu 3 xã (Cầu trắng)
25 tỷ/m²12.5 tỷ/m²6.4 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ chợ Thượng đến hết UBND xã Nam Minh
12 tỷ/m²6 tỷ/m²3 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng
10 tỷ/m²5.1 tỷ/m²2.6 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ UBND xã Nam Minh đến đường Bình Sơn
10 tỷ/m²5.1 tỷ/m²2.6 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới)
XÃ Nam Minh
ONT
Từ ngã ba Tây Cổ Nông đến đường Tiến Minh
8.1 tỷ/m²4.1 tỷ/m²2.1 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới)
XÃ Nam Minh
ONT
Từ xã Đồng Sơn đến đường Bình Sơn
8.1 tỷ/m²4.1 tỷ/m²2.1 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ cầu Cổ Giả đến giáp trụ sở Công an xã Nam Minh
16 tỷ/m²8 tỷ/m²3.2 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả
12 tỷ/m²6 tỷ/m²2.7 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ trụ sở Công an xã Nam Minh đến cầu Lạc Chính
12 tỷ/m²6 tỷ/m²2.7 tỷ/m²—
Đường Tiến Minh
XÃ Nam Minh
ONT
Từ cầu Đạo Quỹ đến đường Bình Sơn
7 tỷ/m²3.5 tỷ/m²1.9 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5
6 tỷ/m²3.1 tỷ/m²1.4 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ ngã tư xóm 5 đến giáp thôn Thụ
5.5 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Đường Bình Sơn
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn từ cầu Trắng đến thôn Xứ Trưởng
7.2 tỷ/m²3.7 tỷ/m²1.9 tỷ/m²—
Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn đường còn lại trong KDC
14.7 tỷ/m²———
Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn đường D1 (phía Nam KDC giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC)
12.4 tỷ/m²———
Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn đường còn lại trong KDC
16.1 tỷ/m²———
Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn đường D1 (giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC)
18.8 tỷ/m²———
Khu dân cư tập trung xã Nam Dương (Nam Dương 4)
XÃ Nam Minh
ONT
Đường N1
13 tỷ/m²———
Điểm dân cư cạnh KDC Nam Dương I
XÃ Nam Minh
ONT
Đường N3
28.5 tỷ/m²———
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn đường D2 (trong KDC theo hướng Bắc Nam, kết nối đoạn N1, N2, N3 đi ra QL21B)
9 tỷ/m²———
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC, từ đường QL21B vào trong KDC)
10 tỷ/m²———
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn đường N2 (chính giữa KDC, từ đường QL21B vào trong KDC)
10 tỷ/m²———
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến
XÃ Nam Minh
ONT
Đoạn đường N3 (phía Nam KDC, từ đường QL21B vào trong KDC)
10 tỷ/m²———
Khu dân cư tập trung thôn Cổ Giả
XÃ Nam Minh
ONT
Đường D1 khu dân cư tập trung
30 tỷ/m²———

Bảng giá đất Xã Nam Minh năm 2026

Khu vực:
Xã Nam Minh, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.400.000.000 đến 30.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Nam Minh