Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | 750 triệu/m² | — |
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 | | Toàn tuyến | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18 | | Toàn tuyến | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng | | Toàn tuyến | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Khu tái định cư Hòa Hậu: Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) | | Toàn tuyến | | 2.9 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (mũi đòn càn) | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155 | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357) | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Từ QL 38B đến cầu Sét | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà) | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông Hồng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường quy hoạch nội bộ | | Toàn tuyến | | — | — | — |
ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo | | Toàn tuyến | | 1.1 tỷ/m² | 750 triệu/m² | — |