Quốc lộ 21 | ONT
| Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo | | 8.1 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | ONT
| Đoạn từ giáp phường Vị Khê đến cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến | | 8.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | ONT
| Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21) | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | ONT
| Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo đến giáp xã Nam Ninh | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | ONT
| Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani đến ngã 3 Ngọc Giang | | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | ONT
| Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường Vàng | ONT
| Đoạn từ Bưu điện ra đến giáp Quốc lộ 21 | | 8.4 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | — |
Đường Vàng | ONT
| Đoạn từ cổng ải đến hết bưu điện | | 8.1 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Đường Vàng | ONT
| Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải) | | 8.4 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | — |
Đường Nam Ninh Hải | ONT
| Đoạn từ cầu ông Thụy đến giáp xã Nam Ninh | | 5 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Đường Nam Ninh Hải | ONT
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang | | 5.3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Đường Nam Ninh Hải | ONT
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (Nam Hoa cũ) đến cầu ông Thụy | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường An Thắng | ONT
| Đoạn từ giáp phường Vị Khê đi qua nghĩa trang liệt sĩ Nam Thắng đến ngã tư đê Hữu Hồng | | 5 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Đường liên xã | ONT
| Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) đến hết địa giới xã Nam Hồng | | 2.9 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | ONT
| Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh | | 2.6 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng | ONT
| Đoạn đường D1 (phía Tây KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng | ONT
| Đoạn đường D2 (ở giữa KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng | ONT
| Đoạn đường D3 (phía Đông KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng | ONT
| Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây) | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường liên xóm | ONT
| Đoạn từ xóm Thượng Phú đến xóm Tiến Đoàn | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xóm Hồng Thượng | ONT
| Các đường N1, N2, N3 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xóm Hồng Thượng | ONT
| Đường D1 (Mặt đường QL21) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1) | ONT
| Đoạn đường D1 (trong KDC theo hướng Bắc Nam. nối giữa đoạn đường N1 và đoạn đường N3) | | 5.3 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1) | ONT
| Đoạn đường N1 (Phía Bắc giáp KDC, giáp UBND xã; Từ QL21 vào trường cấp 2 Hoàng Ngân thôn Tân Thành) | | 5.7 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1) | ONT
| Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây: Từ đường D1 vào cánh đồng) | | 5.7 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1) | ONT
| Đoạn đường N3 (phía Nam KDC: Từ QL21 vào khu vực cánh đồng thôn Đồng Lư) | | 6.4 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 2) | ONT
| Đường D1, N2 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 2) | ONT
| Đường N1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung thôn Đồng Lư | ONT
| Đường D1 (phía Đông KDC) | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung thôn Đồng Lư | ONT
| Đường D2 (Hướng mặt đường QL21) | | — | — | — |