Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen | | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh đến cầu Giao Cù Trung | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ giáp miền Đồng Sơn đến cầu Tây | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp thôn 11 | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | | Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C | | 5.6 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | | Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp đất xã Đồng Thịnh | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | | Tỉnh lộ 487 tuyến mới (đoạn từ Thôn Nam Phong đến xã Đồng Thịnh) | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | | Tiếp giáp xã Đồng Thịnh đến TL 490C | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | | Từ 490C đến giáp xã Nam Minh | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 487B (tuyến mới) (Đường Trắng) | | Từ đường tỉnh lộ 490C đến xã Nam Minh | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường Thái Hải (đường huyện cũ) | | Đoạn từ đường TL490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Ninh | | 4.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường Bình Sơn | | Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Nam Minh đến giáp đường tỉnh lộ 487 | | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm | | Đường Giao Cù Thượng - Khoát (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm | | Đường Giao Cù Thượng - Khoát đoạn kéo dài (từ Tỉnh lộ 490C đến giáp xã Nam Minh) | | 1.5 tỷ/m² | 800 triệu/m² | — |
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm | | Đường Sa Lung - Dương Độ (từ Tỉnh lộ 490C giáp cổng trào Sa Lung đến kênh Dương Độ) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm | | Đường sau làng Tây Lạc (từ Tỉnh lộ 490C đến đường Tỉnh lộ 487B (đường Trắng cũ)) | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm | | Đường trục giữa thôn Đông Lạc (từ Tỉnh lộ 487 đến kênh cấp 2) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm | | Đường Trục thôn Nam Phong (đoạn từ Tỉnh lộ 490C đến cổng nhà thờ Đại Đồng) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm | | Đường trục thôn Thượng Đồng (trước mặt trường tiểu học Nam Đồng) từ Tỉnh lộ 487 đến giáp đất nông nghiệp | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm | | Đường trục thôn từ Tỉnh lộ 487 đến hết Trại Vườn | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường trục thôn, xóm, đường liên thôn, xóm | | Đường trục xóm Nam Giao Cù Trung (từ Tỉnh lộ 490C đến kênh Dương Độ) | | 1.8 tỷ/m² | 875 triệu/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn | | Đoạn đường N2 (từ đường D1 đến đường D2) | | — | — | — |
Điểm dân cư tập trung Chính Trang | | Đường bê tông trục đường thôn | | — | — | — |
Điểm dân cư tập trung Chính Trang | | Từ đường bê tông trong điểm dân cư Chính Trang | | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Khu dân cư Hải Hạ | | Đường D1 | | — | — | — |
Khu dân cư Hải Hạ | | Đường D2 | | — | — | — |
Đường từ Đền Giao Cù đến trường cấp 2 Đồng Sơn | | Toàn tuyến | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |