Quốc lộ 37B | | Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp xã Ninh Cường | | 7.5 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B | | Đoạn từ giáp nhà ông Ngọc thôn Cát Trung đến giáp Quốc lộ 21B | | 8.1 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B | | Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào đền Trần | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B | | Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung | | 6.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Đoạn từ cầu ông Nghè thôn Quần Cát đến cống ông Tơn | | 7.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Đoạn từ cống ông Tơn đến giáp xã Hải An | | 6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21B | | Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát | | 7.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Đường Nam Ninh Hải | | Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp | | 4 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường Nam Ninh Hải | | Đoạn từ giáp trường THCS Trực Đại đến cầu Múc II | | 4.3 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | — |
Đường Nam Ninh Hải | | Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường Hùng Thắng | | Đoạn từ giáp xã Ninh Cường đến cầu Tuân Chử thôn Vạn Thắng | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường Vạn Phú | | Đoạn từ nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ đến nhà ông Thuận thôn Hùng Thắng | | 4 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường Vạn Phú | | Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ | | 4 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại | | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu thôn Đức Nho đến cầu thôn Tân Phú | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu thôn Tân Phú đến giáp đường Hùng Thắng | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ giáp Trạm biến áp 110 Trực Đại đến cầu thôn Đức Nho | | 4.1 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn | | Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Định thôn Minh Quang | | 2.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn | | Đoạn từ cầu khu A đến nhà ông Tô thôn Trung Khuân | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn | | Đoạn từ cầu khu B đến đường Quốc lộ 21B | | 2.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn | | Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn | | Đoạn từ nhà ông Hùng thôn Trung Cường đến Quốc lộ 21B | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường liên thôn | | Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B | | 2 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 | | Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 | | Đoạn từ giáp nhà văn hóa thôn Cát Trung đến giáp sông 12 | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung | | Đường D1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung | | Đường D2, D3 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung | | Đường N1, N2, N3, N4, N5 | | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | | — | — | — |