Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) đến Cầu Cong (tờ 16, thửa 119 và thửa 278) | | Toàn tuyến | | 900 triệu/m² | 600 triệu/m² | — |
Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187) | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | 800 triệu/m² | — |
Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã | | Toàn tuyến | | 2.3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (tờ 28, thửa 252) đến Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 22, thửa 83). | | Toàn tuyến | | 2.1 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) đến chân cầu Hợp Lý | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đoạn từ đập Phúc (tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã {Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3)} | | Toàn tuyến | | 5.1 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) | | Toàn tuyến | | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (tờ 21, thửa 1) đến đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 6) | | Toàn tuyến | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đoạn từ đầu thôn 4 (tờ 20, thửa 5) đến Cống Hợp Lý (tờ 19, thửa 29) | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | 800 triệu/m² | — |
Đoạn từ Thượng Châu (tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc Thượng | | Toàn tuyến | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã Chính Lý | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | 800 triệu/m² | — |
Đoạn từ Ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến giáp xã Văn Lý | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | 800 triệu/m² | — |
Đoạn đường giáp miền Hợp Lý thuộc tờ 88 thửa 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100) | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | 800 triệu/m² | — |
Đoạn đường giáp miền Hợp Lý thuộc tờ 88 thửa 33 đến giáp miền Chính Lý (thửa 68 tờ 100): Trong đó Đoạn từ thửa 81 tờ 103 đến thửa 23 tờ 106 | | Toàn tuyến | | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền) | | Toàn tuyến | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường xã: Từ ngã ba Bưu điện (tờ 15, thửa 139 và thửa 129) đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, tờ 18, thửa 148 và thửa 170) | | Toàn tuyến | | 750 triệu/m² | — | — |
Các trục đường xã còn lại xã Hợp Lý cũ ( thôn Phúc Hạ 1, thôn Phúc Hạ 2, thôn Chỉ Tru, thôn Kim Thượng, thôn Phúc Thượng, thôn Thượng Châu, thôn Phúc Thủy) | | Toàn tuyến | | 700 triệu/m² | — | — |
Từ ĐT 492 (từ gốc Đa Thượng tờ 88 thửa 37) đến Nhà văn hóa thôn Quan Trung (tiếp giáp ĐT 492) - ĐX 01 | | Toàn tuyến | | 600 triệu/m² | — | — |
Điểm đầu từ ĐT 492 tờ 97 thửa 27 (Cống tả Hà) đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Tả Hả (thửa 106 tờ 62)- DX03 | | Toàn tuyến | | 600 triệu/m² | — | — |
Từ ngã ba cạnh nhà ông Dền (tờ 106 thửa 29) đến giáp Trạm Bơm Quan Trung (Thửa 97 tờ 107) - ĐX 07 | | Toàn tuyến | | 600 triệu/m² | — | — |
Các trục đường còn lại: ĐX 05; ĐX 06; ĐX 04; ĐX 02 | | Toàn tuyến | | 600 triệu/m² | — | — |
Từ ĐT 492 (Từ thửa 99 tờ 90 giáp nhà ông Hội) đến qua đình thôn An Lạng (Ngã tư tờ 59 thửa 341) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ Ngã tư tờ 59 thửa 341 đến Ngã ba tờ 88 thửa 60 (gần giếng quan thượng) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nội khu tái định cư thôn Quan Thượng | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | | Toàn tuyến | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7m đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) | | Toàn tuyến | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: Từ đường ĐT492 Ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) đến Ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9) | | Toàn tuyến | | 850 triệu/m² | — | — |
Đường trục xã: Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) đến Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) | | Toàn tuyến | | 850 triệu/m² | — | — |
Đường trục xã: Từ Ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) đến Ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) | | Toàn tuyến | | 850 triệu/m² | — | — |
Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) | | Toàn tuyến | | 850 triệu/m² | — | — |