Quốc lộ 21 | | Từ giáp Hải Hưng đến giáp thị trấn Cồn | | 9 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488C | | Toàn tuyến | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường Nam Đông | | Toàn tuyến | | 4.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường bộ ven biển | | Toàn tuyến | | 7 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê) | | 4.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn từ cầu ông Bằng xóm 7 đến cầu ông Khánh xóm 5 | | 2.5 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn từ cầu ông Hàm xóm 6 đến cống chùa | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn từ cầu ông Hợp xóm 3 đến cầu ông Bảy (xóm 4) | | 2.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn từ cầu ông Nhất xóm 1 đến cầu ông Hàm (xóm 6) | | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn từ cầu ông Nhất xóm đến giáp xã Hải Tiến (xóm 7) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn từ cầu ông Toản xóm 1 đến cầu ông Hợp (xóm 3) | | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn từ dốc bà Đạt xóm 1 đến cầu ông Nhất (xóm 1) | | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn từ dốc ông Trình đến ông Ry xóm 4 | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đoạn từ nhà ông Quyết xóm 6 đến cầu ông Hải xóm 5 | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đường trục Nam Giang - Hợp Thành (Từ ngã ba ông Hiện đến hết ngã ba đê Đông Hải) | | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đường trục Tây Cát - Hải Điền (Từ nhà ông Nhân đến Cầu Hải Điền) | | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đường trục Tây Cát - Nam Châu (Từ nhà ông Túc đến dốc đường bộ ven biển) | | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã - liên xóm | | Đường trục Trần Phú - Nam Giang | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (đường 15) | | Đoạn từ cầu ông Đề đến nhà cầu ông Khanh | | 3.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (đường 15) | | Đoạn từ cầu ông Dung đến cầu ông Đề | | 4.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (đường 15) | | Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung | | 4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (đường 16) | | Đoạn từ cầu ông Kim đến cầu ông Ký | | 3.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (đường 16) | | Đoạn từ ngã ba ông Tứ đến cầu ông Kim | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã (đường 16) | | Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ | | 5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Đông | | Các thửa (lô) đất còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Đông | | Đường D1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Quang | | Đường N1 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Quang | | Đường N2, N3, N4, D1, D2 | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung xã Hải Quang | | Tuyến đường D3 (Đường Quang - Thanh) | | — | — | — |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | | — | — | — |