THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hải Hậu, Ninh Bình 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hải Hậu, Ninh Bình năm 2026, gồm 22 đường/khu vực có dữ liệu và 63 dòng giá. Giá từ 1.300.000.000 đến 30.000.000.000 đồng/m².

Có 22 đường/khu vực và 63 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 21
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện
28 tỷ/m²15.3 tỷ/m²6.4 tỷ/m²—
Quốc lộ 21
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ đường vào trạm điện đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu
21 tỷ/m²10.5 tỷ/m²5.3 tỷ/m²—
Quốc lộ 21
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu đến hết mốc giới xã Hải Hậu
15.5 tỷ/m²7.8 tỷ/m²4 tỷ/m²—
Quốc lộ 21
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
30 tỷ/m²14.4 tỷ/m²7.2 tỷ/m²—
Quốc lộ 37B
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định
20 tỷ/m²15 tỷ/m²7.5 tỷ/m²—
Quốc lộ 37B
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ trường Mầm non khu B đến giáp xã Hải Anh
16 tỷ/m²8.1 tỷ/m²4.1 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương)
13 tỷ/m²6.6 tỷ/m²3.3 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc
15.7 tỷ/m²7.9 tỷ/m²4 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu Yên Định - cầu 19/5
15 tỷ/m²7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ đập Hai đồng đến giáp Hải Tiến
10 tỷ/m²5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc đến cầu Sắt
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Đường Tây sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ giáp TT. Yên Định cũ đến đập Hai đồng
13 tỷ/m²6.5 tỷ/m²3.3 tỷ/m²—
Đường Đông sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ đến nhà ông Chí
11 tỷ/m²5.5 tỷ/m²2.8 tỷ/m²—
Đường Đông sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu Phạm Rỵ đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ
9 tỷ/m²4.6 tỷ/m²2.3 tỷ/m²—
Đường Đông sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
7 tỷ/m²3.5 tỷ/m²1.8 tỷ/m²—
Đường Đông sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ đường sau chợ Yên Định đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc)
25 tỷ/m²12.5 tỷ/m²6.3 tỷ/m²—
Đường Đông sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc đến giáp Yên Định
11.7 tỷ/m²5.9 tỷ/m²3 tỷ/m²—
Đường Đông sông Múc
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ nhà ông Chí đến Phố Mới (giáp Hải Bắc)
17.7 tỷ/m²8.9 tỷ/m²4.5 tỷ/m²—
Đường tránh Yên Định
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng
21 tỷ/m²10.6 tỷ/m²5.3 tỷ/m²—
Đường liên xã (Đường Long Sơn)
XÃ Hải Hậu
ONTToàn tuyến7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²—
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu
XÃ Hải Hậu
ONTToàn tuyến5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²—
Đường Thương Binh
XÃ Hải Hậu
ONTToàn tuyến8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Đường Trung Hòa
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ Bia căm thù đến giáp Hải Anh
7.3 tỷ/m²3.7 tỷ/m²1.9 tỷ/m²—
Đường Trung Hòa
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
10 tỷ/m²5.1 tỷ/m²2.6 tỷ/m²—
Đường Trung Hòa
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu Phe Nhì đến Bia căm thù
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Đường Trung Hòa
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cầu Sắt (mới) đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến
5.5 tỷ/m²2.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²—
Đường Trung Hòa
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cổng làng Thôn 1 đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng)
7 tỷ/m²3.5 tỷ/m²1.8 tỷ/m²—
Đường Trung Hòa
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ cổng làng Thôn 3 Yên Định đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung
7 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Đường Trung Hòa
XÃ Hải Hậu
ONT
Từ đường Quốc lộ 37B đến trường PTCS Hải Phương
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2.1 tỷ/m²—

Bảng giá đất Xã Hải Hậu năm 2026

Khu vực:
Xã Hải Hậu, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.300.000.000 đến 30.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hải Hậu