Quốc lộ 21 | | Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện | | 15.3 tỷ/m² | 6.4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | | Từ đường vào trạm điện đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | | Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu đến hết mốc giới xã Hải Hậu | | 7.8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 21 | | Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định | | 14.4 tỷ/m² | 7.2 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B | | Từ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định | | 15 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B | | Từ trường Mầm non khu B đến giáp xã Hải Anh | | 8.1 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương) | | 6.6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc | | 7.9 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ cầu Yên Định - cầu 19/5 | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ đập Hai đồng đến giáp Hải Tiến | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc đến cầu Sắt | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Tây sông Múc | | Từ giáp TT. Yên Định cũ đến đập Hai đồng | | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | — |
Đường Đông sông Múc | | Từ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ đến nhà ông Chí | | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Đường Đông sông Múc | | Từ cầu Phạm Rỵ đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ | | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường Đông sông Múc | | Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường Đông sông Múc | | Từ đường sau chợ Yên Định đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc) | | 12.5 tỷ/m² | 6.3 tỷ/m² | — |
Đường Đông sông Múc | | Từ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc đến giáp Yên Định | | 5.9 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Đường Đông sông Múc | | Từ nhà ông Chí đến Phố Mới (giáp Hải Bắc) | | 8.9 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | — |
Đường tránh Yên Định | | Từ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng | | 10.6 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | — |
Đường liên xã (Đường Long Sơn) | | Toàn tuyến | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu | | Toàn tuyến | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường Thương Binh | | Toàn tuyến | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa | | Từ Bia căm thù đến giáp Hải Anh | | 3.7 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa | | Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì | | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa | | Từ cầu Phe Nhì đến Bia căm thù | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa | | Từ cầu Sắt (mới) đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến | | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa | | Từ cổng làng Thôn 1 đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng) | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa | | Từ cổng làng Thôn 3 Yên Định đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường Trung Hòa | | Từ đường Quốc lộ 37B đến trường PTCS Hải Phương | | 4 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |