THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Giao Phúc, Ninh Bình 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Giao Phúc, Ninh Bình năm 2026, gồm 21 đường/khu vực có dữ liệu và 87 dòng giá. Giá từ 1.000.000.000 đến 18.000.000.000 đồng/m².

Có 21 đường/khu vực và 87 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân
9 tỷ/m²4.6 tỷ/m²2.4 tỷ/m²—
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
10 tỷ/m²5.1 tỷ/m²2.6 tỷ/m²—
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang
7.5 tỷ/m²3.8 tỷ/m²1.9 tỷ/m²—
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ xóm Hải Hoà đến nhà văn hoá xóm Hải Đông
11 tỷ/m²5.5 tỷ/m²2.9 tỷ/m²—
Quốc lộ 37B
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ Cống Khoáy đến cầu Hà Lạn
7 tỷ/m²3.5 tỷ/m²1.8 tỷ/m²—
Quốc lộ 37B
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình
11 tỷ/m²5.5 tỷ/m²2.9 tỷ/m²—
Đường bộ ven biển
XÃ Giao Phúc
ONT
Đường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà)
11 tỷ/m²5.6 tỷ/m²2.8 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489B
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ cầu Thức Hóa đến Cống Khoáy
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489B
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW
18 tỷ/m²9 tỷ/m²4.9 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489B
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ Quỹ tín dụng Quất Lâm đến giáp đê TW
12 tỷ/m²6 tỷ/m²3.1 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 489B
XÃ Giao Phúc
ONT
Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm
15 tỷ/m²6.8 tỷ/m²3.4 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2.1 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang)
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hoà
4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang)
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường)
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh)
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường
7 tỷ/m²3.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ trường THCS đến NVH xóm 3 cũ
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²—
Đường trục xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh
8 tỷ/m²4 tỷ/m²2.1 tỷ/m²—
Tỉnh lộ 484
XÃ Giao Phúc
ONT
Đường Nam Định - Lạc quần - đường bộ ven biển
9 tỷ/m²4.5 tỷ/m²2.3 tỷ/m²—
Đường bộ ven biển
XÃ Giao Phúc
ONTToàn tuyến8 tỷ/m²4 tỷ/m²2 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
11 tỷ/m²5.5 tỷ/m²2.8 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông
7 tỷ/m²3.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng
10 tỷ/m²5.4 tỷ/m²2.7 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ
4 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²—
Đường trục xã, liên xã
XÃ Giao Phúc
ONT
Đoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải
5 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.4 tỷ/m²—

Bảng giá đất Xã Giao Phúc năm 2026

Khu vực:
Xã Giao Phúc, Ninh Bình.
Loại đất:
null (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000.000 đến 18.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Giao Phúc