Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | | Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân | | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | | Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh | | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | | Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | | Đoạn từ xóm Hải Hoà đến nhà văn hoá xóm Hải Đông | | 5.5 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B | | Đoạn từ Cống Khoáy đến cầu Hà Lạn | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B | | Đoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình | | 5.5 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | — |
Đường bộ ven biển | | Đường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà) | | 5.6 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489B | | Đoạn từ cầu Thức Hóa đến Cống Khoáy | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489B | | Đoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW | | 9 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489B | | Đoạn từ Quỹ tín dụng Quất Lâm đến giáp đê TW | | 6 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 489B | | Quốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm | | 6.8 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh | | 4 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hoà | | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh) | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ trường THCS đến NVH xóm 3 cũ | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh | | 4 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 484 | | Đường Nam Định - Lạc quần - đường bộ ven biển | | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường bộ ven biển | | Toàn tuyến | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) | | 5.5 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng | | 5.4 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải | | 2.5 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |