Quốc lộ 21 | | Đoạn từ giáp xã Ninh Giang đến giáp chân cầu Lạc Quần | | 9.3 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 488B | | Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến Cống Chéo Trực Ninh | | 7.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | — |
Đường 488B cũ | | Đoạn từ cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo đến giáp xã Trực Ninh | | 4 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | — |
Đường 488B cũ | | Đoạn từ ngã 3 vào Nghĩa trang, nghĩa địa Trực Đạo (thôn Đại Việt) đến cầu nghĩa trang liệt sĩ Trực Đạo | | 7.6 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ): | | Đoạn từ Bưu cục Trực Cát đến hết trường THPT Trực Ninh | | 10 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ): | | Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ (thôn Bắc Đại 1) đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - CN Cát Thành | | 7.6 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ): | | Đoạn từ giáp xã Ninh Giang đến giáp xã Cổ Lễ | | 7.6 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ): | | Đoạn từ trường THPT Trực Ninh đến cống Cát Chử | | 7.6 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | — |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ): | | Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo đến ngã 3 vào nghĩa trang nhân dân Trực Đạo (thôn Đại Việt) | | 7.5 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | — |
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải | | Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ Trực Đạo đến giáp xã Nam Ninh | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường Huyện lộ: Đường 53C | | Đoạn từ tỉnh lộ 488B đến giáp đê sông Ninh Cơ | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ cầu Chợ Gía đến cầu Chợ Sở | | 3.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối đến đường tỉnh lộ 488B | | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường trục xã, liên xã | | Đoạn từ ngã 3 chợ Giá đến ngã 3 thôn Đại Việt | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: | | Cầu miếu thôn Trung Thành đến Văn phòng HTX Trực Bình | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: | | Đoạn từ chân cầu Lạc Quần đến bến phà cũ | | 3.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: | | Đoạn từ TĐC thôn Bắc Hà đến tỉnh lộ 488B | | 3.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: | | Đoạn từ Thôn Bắc Sơn 2 đến tỉnh lộ 488 | | 3.5 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: | | Đoạn từ tỉnh lộ 488 đến thôn Nam | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã: | | Từ chợ Quần Lạc đến cầu miếu thôn Trung Thành | | 4.5 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường trục thị trấn: | | Đoạn từ cầu Chăn Nuôi đến đê Đại Hà (thôn Tam Thắng) | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục thị trấn: | | Đoạn từ cầu Chăn Nuôi đến HTX sản xuất nông nghiệp Trực Thành | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục thị trấn: | | Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2 đến cầu huyện ủy | | 4.5 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | — |
Đường trục thị trấn: | | Đoạn từ cầu cơ khí thôn Bắc Đại 2-cống Phú An 6- NVH thôn Tam Thắng | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục thị trấn: | | Đoạn từ cầu Huyện ủy đến cầu Chăn Nuôi | | 3.6 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục thị trấn: | | Đoạn từ HTX sản xuất nông nghiệp Trực Thành đến đê Đại Hà | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường nội thị: | | Đường nội thị xã Cát Thành | | 7.5 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | — |
Khu đô thị thị trấn Cát Thành | | Đường D1 | | — | — | — |
Khu đô thị thị trấn Cát Thành | | Đường D2, D4, D5, N2 | | — | — | — |
Khu đô thị thị trấn Cát Thành | | Đường N1, N3 | | — | — | — |