Đường ĐH 04: Đoạn từ Dốc Lưu đê sông Hồng (tờ 8, thửa 129, thửa 131) đến thôn Văn Cống (tờ 35, thửa 162) | | Toàn tuyến | | 1.2 tỷ/m² | 800 triệu/m² | — |
Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12). | | Toàn tuyến | | 2.7 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |
Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) đến giáp xã Trần Thương | | Toàn tuyến | | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | — |
Đường ĐH 04: Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) đến giáp xã Trần Thương | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà | | Toàn tuyến | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến chân cầu Hưng Hà | | Toàn tuyến | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường ĐH 12: Từ ĐT 491 đến giáp xã Trần Thương | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần Thương | | Toàn tuyến | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường kết nối đường Vành đai 5 đến khu công nghệ cao Hà Nam: Đoạn từ xã Vĩnh Trụ đến xã Trần Thương | | Toàn tuyến | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | — |
Đường ĐH 03: Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Vĩnh Trụ | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường ĐH 02: Từ đường ĐT 491 đến đê sông Hồng | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nối đền Trần Thương xã Trần Thương đến đến đường dẫn cầu Thái Hà xã Bắc Lý | | Toàn tuyến | | 2.3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường xã: Từ khu TĐC cầu Hưng Hà đến thôn 7 Cao Hào | | Toàn tuyến | | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | — |
Đường xã: Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng | | Toàn tuyến | | 900 triệu/m² | 600 triệu/m² | — |
Các đường trục xã còn lại | | Toàn tuyến | | 800 triệu/m² | 550 triệu/m² | — |
Các đường trục thôn còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |