Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | | Cầu Đò QuanCống Trắng (Đường trục phía Nam) | | 10.6 tỷ/m² | 5.9 tỷ/m² | 3 tỷ/m² |
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | | Cống Trắng (Đường trục phía Nam)Ngã tư Lê Đức Thọ | | 10.5 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² |
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | | Ngã tư Lê Đức ThọCầu Nam Vân | | 9 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Quốc lộ 21 | | Cầu Đỗ XáGiáp xã Nam Hồng | | 9.6 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Quốc lộ 21 | | Cầu VòiCầu Đỗ Xá | | 10.1 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² |
Quốc lộ 21 | | Đoạn Vụng Định Lễ Nam VânĐất nhà ông Hùng | | 9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Lạc Long Quân | | Đoạn chân cầu đò QuanĐường dẫn cầu Tân Phong | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường dẫn cầu Tân Phong | | Cầu Tân Phong xã Nam PhongĐường đê Lạc long Quân | | 4.8 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường dẫn cầu Tân Phong | | Đường đê Lạc long QuânQuốc lộ 21 | | 11.1 tỷ/m² | 5.6 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² |
Đường trục Nam Phong | | Cống KhúcĐê Lạc Long Quân | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường trục Nam Phong | | Đoạn từ trường Nông NghiệpĐê Lạc Long Quân | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường trục Nam Phong | | Đường dẫn cầu Tân PhongĐiếm Ngô Xá | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 900 triệu/m² |
Đường trục Nam Phong | | Đường Đê Bối: Từ điếm Vạn DiệpĐiếm Ống Bò | | 1.5 tỷ/m² | 800 triệu/m² | 400 triệu/m² |
Đường trục Nam Phong | | Từ đê Lạc Long Quân (nhà ông Chí, phù Long 1)Đường dẫn cầu Tân Phong | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 650 triệu/m² |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | | Cầu CaoGiáp đất giáp xã Nam Trực | | 8.1 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² |
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) | | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Ngã tư QL 21 | | 10 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường trục trung tâm phía Nam | | Đoạn đường Đặng Xuân BảngĐường dẫn cầu Tân Phong | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường An Thắng | | Cầu Cao (đường 490)Cầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang) | | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường An Thắng | | Cầu Đỗ XáChợ Mành | | 6 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường An Thắng | | Cầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang)Giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang) | | 5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường An Thắng | | Chợ MànhGiáp xã Nam Hồng | | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường trục Nam Mỹ | | Đường Mỹ Điền: Đoạn từ Đường dẫn cầu Tân PhongĐê Hữu hồng | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường trục Nam Mỹ | | Đường Mỹ Điền: Đoạn từ ngã ba đường 21Đường dẫn cầu Tân Phong | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường trục Nam Mỹ | | Đường Phong Quang: đường Ngô Xá xã Nam PhongTrạm bơm Bùi Hạ (4,000m3/h) | | 5.5 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường trục Nam Toàn | | Đường Lê Đức ThọĐường An Thắng | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 900 triệu/m² |
Đường trục Nam Toàn | | Ngã ba Quốc lộ 21Đường An Thắng | | 5.5 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường trục Nam Toàn | | Từ Nhà ông KiênĐường Lê Đức Thọ | | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 900 triệu/m² |
Khu dân cư Ao Lân Tuyền | | Khu dân cư Ao Lân TuyềnHết khu | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 900 triệu/m² |
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | | Đường D3Cuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | | Đường N1Cuối đường | | — | — | — |