Quốc lộ 10 | | Cầu GiànhTổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ) | | 7.5 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Quốc lộ 10 | | Cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo cũ)Hết cầu Giành (hết xã Liên Bảo cũ) | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Quốc lộ 10 | | Đầu tổ dân phố Vụ BảnGiáp phường Thành Nam | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Quốc lộ 10 | | Giáp cầu ChuốiHết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên) | | 8.3 tỷ/m² | 4.2 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² |
Quốc lộ 10 | | Giáp Liên MinhHết cầu Chuối | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Quốc lộ 10 | | Hết nhà bà HườngHết trạm quản lý đường bộ | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Quốc lộ 10 | | rẽ tổ dân phố Tổ CầuTrạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt) | | 3.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Quốc lộ 10 | | Từ giáp tổ dân phố Tân Thành 9Giáp tổ dân phố Vụ Bản (phía Nam đường sắt) | | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 900 triệu/m² |
Quốc lộ 10 | | Từ tổ dân phố Tân Thành 9 (hết xã Thành Lợi cũ)Đầu tổ dân phố Vụ Bản (xã Lộc An cũ) | | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Quốc lộ 10 | | Từ trạm quản lý đường bộGiáp tổ dân phố Tân Thành 9 (phía Nam đường sắt) | | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 900 triệu/m² |
Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo | | Đoạn từ giáp xã Hiển KhánhĐường 485B | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 700 triệu/m² |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | | Đền ĐôngHết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông) | | 8 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | | Giáp cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)Hết trạm y tế phường | | 9 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | | Giáp xã Hiển KhánhHết tổ dân phố Trung Phu | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | | Hết tổ dân phố Trung PhuQuốc lộ 10 | | 6 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | | Hết trạm y tế phườngDốc Sắn (giáp đê Đại Hà) | | 7.6 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | | Trường cấp III Nguyễn Đức ThuậnHết đền Đông | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn | | Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10)Hết trường Nguyễn Đức Thuận (xã Thành Lợi cũ) | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng | | Giáp xã Hiển KhánhGiáp xã Liên Minh (Cống Hương) | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương | | Đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai)Hết ngã tư HTX Cốc Thành | | 5.2 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương | | Từ hết ngã tư HTX Cốc ThànhCầu Hùng Vương đến giáp xã Liên Minh | | 4.2 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | | Chùa GạoĐám Hát | | 4.5 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | | Đám HátCầu An Nhân | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | | Đền ĐôngMả Cuối | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 800 triệu/m² |
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | | Dốc SắnBến đò Kĩa | | 4.5 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | | Đường đê Đại Hà từ giáp cầu vượt sông Đào (S2)Lối rẽ tổ dân phố Phú Nội | | 2.8 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 800 triệu/m² |
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | | Đường đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp phường Nam Định)Đường đê Đại Hà giáp cầu vượt sông Đào (S2) | | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 800 triệu/m² |
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | | Đường sắt tổ dân phố Tân Thành 9 (Quốc lộ 10)Đê Đại Hà | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | | Giáp cầu RộcHết trường THCS Liên Bảo | | 4.1 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Các tuyến đường trục chính trên địa bàn phường Trường Thi | | Hết trường THCS Liên BảoNgã ba tổ dân phố Định Trạch (chùa Định Trạch) | | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 700 triệu/m² |