Đường Phù Nghĩa | | Cầu Lộc HạQuốc lộ 10 mới | | 11.9 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² |
Đường Phù Nghĩa | | Đường Hàn ThuyênĐường Trường Chinh | | 13 tỷ/m² | 6.5 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² |
Đường Phù Nghĩa | | Đường Trường ChinhCầu Lộc Hạ | | 14.1 tỷ/m² | 7.6 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² |
Đường Phù Nghĩa | | Quốc lộ 10 mớiKhu đô thị Mỹ Trung | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường Thái Bình | | Đường Thanh BìnhTrung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương) | | 9.2 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Thái Bình | | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)Chân cầu Tân Phong | | 7.2 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Thanh Bình | | Đường Thái BìnhTrạm dầu lửa | | 5.8 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Thanh Bình | | Kênh T3-11Quốc lộ 10 mới | | 5.2 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Thanh Bình | | Trạm dầu lửaKênh T3-11 | | 5.9 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Đê Sông Đào | | Trung tâm y tế thành phố (Bệnh viện tình thương)Chân cầu Tân Phong | | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 500 triệu/m² |
Phố Bùi Huy Bích | | Trần Anh TôngNguyễn Bỉnh Khiêm | | 8.4 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc) | | Đường Nguyễn Đức CảnhGiáp ranh phường Thiên Trường | | 8.4 tỷ/m² | 4.2 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² |
Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B | | Giáp địa phận phường Nam ĐịnhĐường Nguyễn Thị Trinh | | 9.4 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Đường Đinh Thị Vân -Dãy C | | Giáp địa phận phường Nam ĐịnhĐường Nguyễn Thị Trinh | | 9.4 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Đường Chu Văn | | Giáp địa phận phường Nam ĐịnhĐường Thanh Bình | | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 | | Cầu Lộc HạĐường Thanh Bình | | 6.8 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P, Lộc Hạ | | Cầu Đông MạcKĐT Mỹ Trung | | 7.8 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ cũ | | Cầu Đông MạcĐường Phù Nghĩa | | 6.5 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Đinh Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc) | | Đường Đông MạcĐường Phù Nghĩa | | 6.5 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ cũ | | Đường Phù NghĩaBệnh viện Đông Y | | 6.5 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ cũ | | Đường Phù NghĩaBệnh viện Phổi Nam Định | | 10.1 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² |
Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn P, Phù Nghĩa cũ) | | Đường Phù NghĩaĐường Thanh Bình | | 6.8 tỷ/m² | 4.1 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² |
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | | Nghĩa trang đệ tứKhu đô thị Mỹ Trung | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ) | | Từ đường Phù NghĩaNghĩa trang đệ tứ | | 6.3 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ | | Đường Thái BìnhKhu đô thị Mỹ Trung | | 6.3 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | | Đường Thái BìnhNgõ 43 Nguyễn Tuân | | 6.3 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | | Ngõ 43 Nguyễn TuânThửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam) | | 10.3 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lộc Hạ cũ | | Thửa 31, tờ bản đồ số 40, Số nhà 105 (nhà ông Nam)KĐT Mỹ Trung | | 5.4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Tuyến đường ngõ 193 đường Liên Hà 1 với đường Thanh Bình (ngõ 193 Thanh Bình phường Lộc Hạ cũ) | | Đầu đườngCuối đường | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Khu dân cư xóm 3, Mỹ Trung, Mỹ Lộc - nay là TDP 3, phường Thiên Trường: Đường N1 | | Đường D3Đến hết công viên đường N1 | | 7.5 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |