Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A | | Trạm bơm Phù Đạm 1Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A | | — | — | — |
Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) đến hết Nhà | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) đến đường bao liên TDP | | Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A)Đường bao liên TDP | | — | — | — |
Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường từ thửa 119, PL3 đến thửa 230,PL6 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Phố Đề Yêm | | Đường Lý Thái TổĐường Ngô Gia Tự | | 6 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1 | | Quốc lộ 21ANhà văn hoá xã Thanh Sơn cũ | | 5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) | | Đường Lý Thường KiệtNút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ) | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 2 | | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũHết địa phận phường Phù Vân | | 4.5 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) | | Chùa Lạt SơnNgã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài) | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 3 | | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũĐường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ | | 3.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) | | Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia TựChùa Lạt Sơn | | — | — | — |
Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 4 | | Đường rẽ đi Phù ThuỵHết địa phận phường Phù Vân | | 3.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm) | | Phố Trần Văn ChuôngKhu đô thị Vân Sơn | | 5.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Giáp Phường Hà NamĐến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình | | 4.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Thiện | | Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi)Đê xã Kim Bình cũ | | 3.5 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim BìnhHết trường THCS Kim Bình | | 4 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 3 | | Trường THCS Kim BìnhNgã ba Kim Thượng | | 3.8 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy): | | Chùa Long VânCống Quế | | 3.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1 | | Đường Lý Thái TổPhố Trần Văn Chuông | | 4.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² |