Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đoạn 3, Phường Phủ Lý, Ninh Bình được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Cầu Hồng PhúHết địa phận phường Phủ Lý | 25 tỷ/m² | 10 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 5 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Châu CầuĐường Trường Chinh | 45 tỷ/m² | 18 tỷ/m² | 13.5 tỷ/m² | 9 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê LợiHết thửa 118 tờ PL3 | 16 tỷ/m² | 6.4 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Trần Thị Phúc | 40 tỷ/m² | 16 tỷ/m² | 12 tỷ/m² | 8 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Quy LưuĐường Trường Chinh | 12 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê LợiPhố Nguyễn Phúc Lai | 25 tỷ/m² | 10 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 5 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Phố Nguyễn LamGiáp Phường Liêm Tuyền | 15 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũĐường Trần Thị Phúc | 30 tỷ/m² | 12 tỷ/m² | 9 tỷ/m² | 6 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Quy LưuNgã ba phố Bùi Văn Dị | 55 tỷ/m² | 20 tỷ/m² | 16.5 tỷ/m² | 11 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Phố Bùi Văn DịĐường Biên Hòa | 65 tỷ/m² | 22 tỷ/m² | 19.5 tỷ/m² | 13 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Nguyễn LamKênh chính Tây | 19 tỷ/m² | 7.6 tỷ/m² | 5.7 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đoạn 3 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Nút giao Đường Trần Hưng ĐạoHết ranh giới khu đô thị CEO 2 | 9 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.