Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đoạn 2, Phường Phủ Lý, Ninh Bình được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Nguyễn Thị ĐịnhCầu Hồng Phú | 20 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Châu Cầu | 50 tỷ/m² | 19 tỷ/m² | 15 tỷ/m² | 10 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê Công ThanhChùa Mễ Thượng | 15 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê Công ThanhĐường Lê Lợi | 50 tỷ/m² | 19 tỷ/m² | 15 tỷ/m² | 10 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê Công ThanhĐường Nguyễn Văn Trỗi | 50 tỷ/m² | 19 tỷ/m² | 15 tỷ/m² | 10 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê Công ThanhHết phố Tân Khai | 23 tỷ/m² | 9.2 tỷ/m² | 6.9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Lê Công ThanhTrần Hưng Đạo | 55 tỷ/m² | 20 tỷ/m² | 16.5 tỷ/m² | 11 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Biên HoàĐường Quy Lưu | 17 tỷ/m² | 6.8 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê Lợiphố Lý Tự Trọng | 20 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị PhúcPhố Nguyễn Lam | 18 tỷ/m² | 7.2 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 4.2 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê Công ThanhĐường Trần Hưng Đạo | 35 tỷ/m² | 14 tỷ/m² | 10.5 tỷ/m² | 7 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Phố Nguyễn Phúc LaiNút giao Liêm Tuyền | 60 tỷ/m² | 21.5 tỷ/m² | 18 tỷ/m² | 12 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Quy LưuTrụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ | 50 tỷ/m² | 19 tỷ/m² | 15 tỷ/m² | 10 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Trần Hưng ĐạoPhố Bùi Văn Dị | 60 tỷ/m² | 21.5 tỷ/m² | 18 tỷ/m² | 12 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Nguyễn Thị ĐịnhHết trường THCS Thanh Châu (đường N2) | 9 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 3 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê DuẩnĐường Đinh Tiên Hoàng | 25 tỷ/m² | 10 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 5 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Ngõ 40 Trần PhúĐường Lê Hoàn | 35 tỷ/m² | 14 tỷ/m² | 10.5 tỷ/m² | 7 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Đường Lê DuẩnĐường Nguyễn Lam | 30 tỷ/m² | 12 tỷ/m² | 9 tỷ/m² | 6 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)Hết địa phận phường Phủ Lý | 20 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16)Phố Bạch Trà | 19 tỷ/m² | 7.6 tỷ/m² | 5.7 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Phố Nguyễn LamHết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) | 25 tỷ/m² | 10 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² | 5 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Ngõ 17 Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo | 11 tỷ/m² | 6 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu)Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu) | 7.5 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Phố Lê Thị Hồng GấmPhố Nguyễn Thị Định | 7.5 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² |
Đoạn 2 PHƯỜNG Phủ Lý | ODT | Phố Nguyễn Phúc LaiĐường Đinh Tiên Hoàng | 18 tỷ/m² | 7.2 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.