Các ngõ còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các ngõ ngách còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các trục đường chính còn lại của TDP 1 đến TDP 6 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường trục TDP | | Thửa 9 PL10Thửa 192 PL11 | | — | — | — |
Nhánh 1 | | Cây xăng Lĩnh SơnThửa 120 PL7 | | — | — | — |
Nhánh 1 | | Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8)Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337) | | — | — | — |
Nhánh 2 | | Đường tránh Phủ LýNVH xóm 7 | | — | — | — |
Nhánh 2 | | Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5)Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154) | | — | — | — |
Nhánh 3 | | Đường tránh Phủ LýUBND phường Kim Thanh | | — | — | — |
Nhánh 3 | | Nhà ông Thường (thửa 171, PL7)Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5) | | — | — | — |
Nhánh 4 | | Chùa Hưng LongĐường ĐT 498B (thửa 136 PL7) | | — | — | — |
Nhánh 5 | | Đình Nhật TânĐường ĐT 498B (thửa 44 PL7) | | — | — | — |
Đường ĐT 498 | | Đường tránh Phủ LýRanh giới phường Lê Hồ | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Quốc lộ 38 | | Nút giao đường tránh Phủ LýGiáp ranh giới phường Lê Hồ | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ĐH02 (trừ Khu đấu giá sông Ngược, khu đấu giá xóm đình) | | Thửa số 1 PL2Đường tránh Phủ Lý (xóm 14) | | 1.3 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 800 triệu/m² |
Các tuyến đường quy hoạch còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường từ Cống Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu | | Cống Nhật TựuCầu mới Nhật Tựu | | — | — | — |
Đường đê hữu sông Nhuệ | | ĐT 498CĐường T3 | | — | — | — |
Đường đê tả sông Nhuệ | | ĐT 498CThửa 73 PL3 | | — | — | — |
Đường trục TDP Văn Bối | | Chùa Văn BốiĐường tránh Phủ Lý | | — | — | — |
Đường trục TDP Siêu Nghệ | | Đường tránh Phủ LýHết thửa 46 PL15 | | — | — | — |
Các ngõ còn lại của TDP | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | | Nút giao Quốc lộ 38Nút giao T3 | | 7.2 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1 | | Ngã ba đường ĐT 498CCầu kênh Yên Phú | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường ĐH02 | | Đường T3Đê hữu sông Nhuệ | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 2 | | Cầu kênh Yên PhúHết thửa 113 PL6 | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường đê hữu sông Nhuệ | | Đường T3Thửa 69 PL9 | | — | — | — |