Đoạn 1 | | Ngã tư Cầu QuếCống Tây | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Cống TâyGiáp địa phận Ngọc Sơn cũ | | 3.6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Nhánh 1 | | Trường Tiểu học Thị trấn QuếNhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế) | | 3.6 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Nhánh 2 | | Ngã 5 (phía QL21)Chợ Quế | | 3.6 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường ĐT 498 | | Giáp phường Tam ChúcKênh PK25 (giáp phường Lê Hồ) | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Giáp phường Tam ChúcThửa 91 tờ bản đồ 71 (Cổng dưới cụm CN Biên Hòa) | | 5.4 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71)Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71) | | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | | Ngân hàng nông nghiệpGiáp UBND phường | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 3 | | Thửa số 01 tờ bản đồ số 72Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74 | | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Lý Thường Kiệt | | Ngã 4 bờ hồNhà ao trường PTTH A Kim Bảng | | 3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Đinh Hữu Tài | | Cống TâyBệnh viện Đa khoa | | 3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện cũ | | Toàn tuyến | | 3 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Vị trí còn lại | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | | Giáp phường Lê HồRanh giới phường Phù Vân | | 2.7 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 900 triệu/m² |
Đoạn 1 | | Giáp xã phường Kim ThanhĐền Voi Phục | | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Nam Cao | | Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6)Đường D2 | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Vị trí còn lại của tổ 6, 7 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 2 | | Miếu Voi PhụcTrường Thcs Văn Xá | | 3.9 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | | Ngân hàng chính sáchCầu Văn Lâm | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đoạn 3 | | Trường THCS Văn XáGiáp TDP số 1 | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | | Ngã tư phòng giáo dục (cũ)Hết trường THCS thị trấn Quế | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Đề Yêm | | Ngã ba Viện kiểm sátNgã ba chi nhánh điện | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường D2, D7, D8, N8-2 | | Toàn tuyến | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) | | Ngã tư cầu QuếĐường D2 | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) | | Đường D2Giáp Xã Ngọc Sơn cũ | | 2.2 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá thị trấn Quế cũ) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường từ ngã ba Chi nhánh điện đến chùa Quế (tổ 2) | | Ngã ba Chi Nhánh điệnChùa Quế (tổ 2) | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Vị trí còn lại của tổ 1 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Đề Yêm | | Ngã ba Chi Nhánh điệnHết đường Đề Yêm | | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |