Đoạn 1 | ODT
| Đường Lê HoànCống Ba Đa | | — | — | — |
Đoạn 2 | ODT
| Cống Ba ĐaHết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân) | | — | — | — |
Phố Hoàng Thế Thiện | ODT
| Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũNút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | | 7.2 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1 | ODT
| Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý)Cầu Ba Đa | | 9.2 tỷ/m² | 6.9 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² |
Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) | ODT
| Đường Lê HoànHết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 2 | ODT
| Cầu Ba ĐaGiáp phường Duy Hà | | 6.8 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | ODT
| Đường Lê Công Thanh kéo dàiĐường Điện Biên Phủ (đường 68m) | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường đê sông Nhuệ | ODT
| Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông)Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam) | | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch còn lại | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường) | ODT
| Từ PL26, thửa 58PL28, thửa 6 | | — | — | — |
Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường) | ODT
| Từ PL26, thửa 63PL28, thửa 13 | | — | — | — |
Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Các vị trí còn lại | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Phố Lương Văn Can | ODT
| Trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh)Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | | 5.6 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1 | ODT
| Đường Lê HoànĐường Lương Văn Can | | 5.5 tỷ/m² | 4.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 2 | ODT
| Đường Lương Văn CanĐường Cao tốc | | 4.5 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² |
Đoạn 3 | ODT
| Đường Cao tốcHết địa phận phường Hà Nam | | 4.2 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét | ODT
| Toàn tuyến | | — | — | — |
Phố Nguyễn Thành Lê | ODT
| Đường Lê Công Thanh kéo dàiĐường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | | 6.4 tỷ/m² | 4.8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đoạn 1 | ODT
| Đầu cầu Châu GiangĐường Võ Nguyên Giáp | | 16 tỷ/m² | 12 tỷ/m² | 8 tỷ/m² |
Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ | ODT
| Đường Lê Thánh TôngHết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân) | | — | — | — |
Đoạn 2 | ODT
| Đường Võ Nguyên GiápHết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) | | 14 tỷ/m² | 10.5 tỷ/m² | 8 tỷ/m² |
Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt) | ODT
| Từ PL1, thửa 1PL8, thửa 25 | | — | — | — |