Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 15m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 32 mét | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 28m | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 28m trở lên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Độc Lập (đường 68m) - đoạn thuộc địa phận phường Duy Hà | | Toàn tuyến | | 12 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Hữu Tiến - địa bàn phường Duy Hà (bao gồm cả tuyến đường gom dọc Nguyễn Hữu Tiến - Điểm đầu thửa 483, PL8 đến thửa 451, PL 15); khu tái định Trịnh (Điểm đầu thửa 818, PL7 đến thửa 395, PL7) | | Từ chân Cầu Vượt phường Đồng VănHết địa phận phường Duy Hà | | 10.8 tỷ/m² | 7.2 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² |
Phố Nguyễn Tri Phương | | Toàn tuyến | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Đinh Công Tráng | | Toàn tuyến | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Từ giáp phường Đồng VănĐến giáp phường Hà Nam | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Từ giáp phường Đồng VănHết địa phận phường Duy Hà | | 5.1 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² |
Đường Duy Tân | | Toàn tuyến | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường Phạm Ngọc Nhị (Thuộc địa bàn phường Duy Hà) | | Toàn tuyến | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Trương Minh Lượng | | Từ giáp phường Đồng VănĐến đường Quốc lộ 1A | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường Lê Tung | | Từ Quốc lộ 1AHết địa phận phường Duy Hà | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường ĐH10B | | Toàn tuyến | | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | | Từ giáp phường Kim ThanhĐến hộ ông Bang giáp phường Lê Hồ | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đường Trần Quyết | | Toàn tuyến | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70)Đến kho lương thực | | — | — | — |
Đoạn 2 | | Từ cổng Kho dự trữ Quốc giaHết địa phận phường Duy Hà | | — | — | — |
Đường Trần Khánh Dư | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Trục đường đê Sông Nhuệ (Thuộc địa phận phường Duy Hà) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Trục đường chính Khu đô thị Đồng Văn Xanh (đường Đặng Thùy Trâm): Đường 42m (đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn đến vị trí quy hoạch Trường tiểu học) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Trục đường trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông - Tây) (đường Nguyễn Tri Phương) | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Trục đường Khu Đô thị Đồng Văn Xanh (đường Nguyễn Thượng Hiền): Đoạn nối từ đường ĐT 498C đến QL.38 | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các trục đường còn lại trong Khu đô thị Đồng Văn Xanh | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn 1 | | Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293)Giáp hộ ông Quang - Hoài (PL7, thửa 271). | | — | — | — |