Đoạn 1 | | Chân cầu VượtĐường Nguyễn Tất Thành | | 12 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Đường gom Quốc lộ 1AHết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt) | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Đường Nguyễn Hữu TiếnĐường Lũng Xuyên | | 10.2 tỷ/m² | 6.8 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Đường Lũng XuyênGiáp phường Duy Tiên | | 8.4 tỷ/m² | 5.6 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² |
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) | | Đường Đinh Tiên HoàngĐường Đinh Công Tráng | | 8.4 tỷ/m² | 5.6 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² |
Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) | | Cây xăng số 9Giáp địa phận phường Duy Hà | | 6.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Độc Lập (Đường Lê Công Thanh kéo dài) | | Đường Nguyễn Hữu TiếnGiáp địa phận phường Tiên Sơn | | 8.4 tỷ/m² | 5.6 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² |
Phố Tố Hữu | | Đường Nguyễn Hữu TiếnĐường Trương Công Giai | | 6.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Nguyên Phi Ỷ Lan | | Đường Đặng Văn ChungSân vân động Đồng Văn | | 6.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Nguyễn Nghĩa Thọ | | Đường Dương Văn NộiĐường Trương Công Giai | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Văn Ninh | | Đường Nguyễn Hữu TiếnHết địa phận phường Đồng Văn | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Bùi Đình Thảo | | Đường Nguyễn Hữu TiếnĐường Nguyễn Khuyến | | 6.6 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Nam Cao | | Đường Bùi Đinh ThảoĐường Võ Thị Sáu | | 5.4 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) | | Đường Nguyễn Hữu TiếnHết địa phận phường Đồng Văn | | 5.1 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Bạch Thái Bưởi | | Từ địa phận phường Tiên SơnĐường Hàm Long | | 5.4 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Phố Dương Văn Nội | | Đường Nguyễn Hữu TiếnKhu đô thị đến hết chợ | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Đường Nguyễn Hữu TiếnCổng làng Thần Nữ | | 5.1 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Cổng làng Thần NữĐường DN 2 | | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Hoành Uyển (Địa phận phường Đồng Văn) | | Toàn tuyến | | 3.3 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn) | | Từ giáp địa phận phường Duy TiênĐến đường Nguyễn Tất Thành | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Đường Nguyễn Tất ThànhKênh I48.1 (thửa 53, PL4) | | 6 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 2 | | Kênh I48.1 (thửa 53, PL4)Giáp địa phận phường Duy Tiên | | 4.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường Trương Minh Lượng | | Đường Võ Nguyên GíápHết địa phận phường Đồng Văn | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường ĐH10B cũ | | Đoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp NhấtNhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất | | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đường dọc kênh I48 | | Từ đường Nguyễn Tất ThànhGiáp phường Tiên Sơn | | 4.8 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² |
Đoạn 1 | | Từ giáp đường Lũng Xuyênđến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17) | | — | — | — |
Đoạn 2 | | Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đếnHết địa phận phường Đồng Văn | | — | — | — |
Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7% | | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão (Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao | | Toàn tuyến | | — | — | — |