THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Kỳ, Nghệ An 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Kỳ, Nghệ An năm 2026, gồm 85 đường/khu vực có dữ liệu và 284 dòng giá. Giá từ 600.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Có 85 đường/khu vực và 284 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hồ Chí Minh (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến7.5 triệu/m²———
Đường Quốc lộ 7C (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến9 triệu/m²———
Tuyến 2 Quốc lộ 7C (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến4.5 triệu/m²———
Đường Quốc lộ 48E (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến14 triệu/m²———
Đường 534B (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến5 triệu/m²———
Đường 15B (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2.2 triệu/m²———
Đường 15A (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến2.5 triệu/m²———
Đường 1-4 (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1 triệu/m²———
Đường chính (Khu vực dân cư xóm Tân Đà) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến800.000/m²———
Các thửa đất còn lại (khu dân cư xóm Tân Đà) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến600.000/m²———
Đường chính (Khu vực dân cư xóm Diễn Nam) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến800.000/m²———
Các thửa đất còn lại (khu dân cư xóm Diễn Nam) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến700.000/m²———
Đường chính (Khu vực dân cư xóm Thanh Lưu) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến800.000/m²———
Các thửa đất còn lại (khu dân cư xóm Thanh Lưu) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến600.000/m²———
Đường liên/xóm (Khu vực dân cư xóm Thanh Tân) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến800.000/m²———
Các thửa đất còn lại (khu dân cư xóm Thanh Tân) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến600.000/m²———
Đường chính (Khu vực dân cư xóm Quy Hậu) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến800.000/m²———
Các thửa đất còn lại (khu dân cư xóm Quy Hậu) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến600.000/m²———
Đường trục chính (Khu dân cư xóm Tân Sơn) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.2 triệu/m²———
Các thửa đất còn lại (khu dân cư xóm Tân Sơn) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến600.000/m²———
Đường chính (Khu dân cư xóm Tân Tiến) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến800.000/m²———
Các thửa đất còn lại (khu dân cư xóm Tân Tiến) (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến600.000/m²———
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn tại xã Kỳ Tân cũ (Xã Kỳ Tân cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến600.000/m²———
Đường Trường Sơn (Thị trấn Tân Kỳ cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến8.5 triệu/m²———
Đường Quốc lộ 15A (Đường 19/4) (Thị trấn Tân Kỳ cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến4 triệu/m²———
Đường 19/5 (Thị trấn Tân Kỳ cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến22 triệu/m²———
Đường Lê Lợi (Thị trấn Tân Kỳ cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến20 triệu/m²———
Đường Lý Nhật Quang (Thị trấn Tân Kỳ cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến14 triệu/m²———
Đường Nguyễn Trãi (Thị trấn Tân Kỳ cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến12 triệu/m²———
Đường Quốc lộ 15B (Đường Xô viết Nghệ Tĩnh) (Thị trấn Tân Kỳ cũ)
Xã Tân Kỳ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến20 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Tân Kỳ năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Kỳ, Nghệ An.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Kỳ