Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Lộ 545, Xã Nghĩa Đồng, Nghệ An năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 2.500.000 đến 3.500.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh Lộ 545 Xã Nghĩa Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã Lâm Phương (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 07)Xóm 5 ông Trần Duy Thông (thửa đất số 562, tờ bản đồ số 07) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh Lộ 545 Xã Nghĩa Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 04)Bà Nguyễn Thị Xuân (thửa đất số 1231, tờ bản đồ số 07) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh Lộ 545 Xã Nghĩa Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Xóm 5, Bà Phạm Thị Hương (thửa đất số 559, tờ bản đồ số 06)Cầu Bờ Mui Cao Thị Đông (thửa số 01, tờ bản đồ số 5) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh Lộ 545 Xã Nghĩa Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Xóm 3 ông Trần Văn Thư (thửa đất số 1277, tờ bản đồ số 07)Từ xóm 3 Phan Anh Tuấn (thửa đất số 1198, tờ bản đồ số 07) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh Lộ 545 Xã Nghĩa Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Xóm 3 Nguyễn Đình Nga (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 07)Từ xóm 3 Nguyễn Xuân Ngọc (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 07) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh Lộ 545 Xã Nghĩa Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Ông Phan Văn Bình (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 07)Xóm 3 ông Trịnh Hữu Minh (thửa số 432, tờ bản đồ số 07) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.