Bảng giá đất Phường Vinh Tân Cũ, Nghệ An 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Vinh Tân Cũ, Nghệ An được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 149 đường/khu vực và 249 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Sơn
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Phường Hồng Sơn. (từ thửa 02, tờ bản đồ 314)Khu Đô thị Sinh Thái Vinh Tân (thửa 11, tờ bản đồ 333)
45 tỷ/m²
Đường D12 (Quy hoạch 12,0 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường D12
14.5 tỷ/m²
Đường D6 (Quy hoạch 18,0m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường D6
18 tỷ/m²
Đường dân cư
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 180, tờ bản đồ 313)Đường Lục Niên (thửa 127, tờ bản đồ 332)
13 tỷ/m²
Đường dân cư
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường Nguyễn Khuyến (thửa 80, tờ bản đồ 312)Khu dân cư ngõ cụt (thửa 163, tờ bản đồ 312)
13.8 tỷ/m²
Đường Quy hoạch 18 m
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường quy hoạch 24 m (từ lô 26)Dân cư hiện hữu (đến lô 78)
18 tỷ/m²
Đường D13 (Quy hoạch 12,0 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường D13
14.5 tỷ/m²
Đường dân cư (ngõ 117, đường Ngô Đức Kế)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường Ngô Đức Kế (thửa 08, tờ bản đồ 312)Khu dân cư ngõ cụt (thửa 202, tờ bản đồ 312)
14 tỷ/m²
Đường dân cư (ngõ 127, đường Ngô Đức Kế)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường Ngô Đức Kế (thửa 45, tờ bản đồ 312)Khu dân cư ngõ cụt (thửa 167, tờ bản đồ 312)
14 tỷ/m²
Đường N15 (Quy hoạch 10,50 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường N15
14 tỷ/m²
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phúc Lộc
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODTToàn tuyến11.8 tỷ/m²
Đường D2 (Quy hoạch 10,50 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường D2
14 tỷ/m²
Đường D1 (quy hoạch 14,0 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường D1
15 tỷ/m²
Đường Quy hoạch 30 m
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường QH 30m
22 tỷ/m²
Đương N12 (Quy hoạch 22,50 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường N12
19.5 tỷ/m²
Đường N16 (Quy hoạch 14,0 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường N16
15 tỷ/m²
Đường N17 (Quy hoạch 14,0 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường N17
15 tỷ/m²
Đường N18 (Quy hoạch 14,0 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường N18
15 tỷ/m²
Đường D8 (Quy hoạch 12,0m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường D8
14.5 tỷ/m²
Đường dân cư
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 54, tờ bản đồ 332)Đường Lục Niên (thửa 112, tờ bản đồ 332)
13.5 tỷ/m²
Đường Hưng Thịnh (Quy hoạch 21,0 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường Hưng Thịnh
19 tỷ/m²
Đường Quy hoạch 12 m
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường quy hoạch 12 m (từ lô 65)Đường QH 12 m (đến lô 49)
16 tỷ/m²
Đường D20 (Quy hoạch 14,0 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường D20
15 tỷ/m²
Đường D21 (Quy hoạch 14,0 m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường D21
15 tỷ/m²
Đường quy hoạch 14m còn lại
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Gồm tất cả các thửa bám các đường D15 - D16 - D17 - D18 - D19
15 tỷ/m²
Đường dân cư (ngõ 25, đường Ngô Đức Kế)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường Ngô Đức Kế (thửa 15, tờ bản đồ 313)Khu dân cư ngõ cụt (Thửa 60, tờ bản đồ 313)
12.5 tỷ/m²
Đường N7 (Quy hoạch 9,0m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường N7
13.5 tỷ/m²
Đường Quy hoạch 12 m
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường quy hoạch 12 m (từ lô 66)Đường QH 12 m (đến lô 50)
16 tỷ/m²
Đường D5A (Quy hoạch 12,0m)
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Tất cả các thửa bám đường D5A
14.5 tỷ/m²
Đường dân cư
PHƯỜNG Vinh Tân cũ
ODT
Đường Đặng Nguyên Cẩn (thửa 134, tờ bản đồ 313)Đường Nguyễn Khuyến (thửa 91, tờ bản đồ 312)
14 tỷ/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Vinh Tân Cũ