Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Qh Rộng 12.0 M, Phường Bến Thuỷ, Nghệ An được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường QH rộng 12.0 M PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Lô số C9 (gồm lô: C9,C10,C11,C12, C13,C14)Lô số E8 (và các lô: E2,E5,E6,E7,E8) | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường QH rộng 12.0 M PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Lô số B7Lô số J5 | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường QH rộng 12.0 M PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Lô số K1Lô số K2 | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường QH rộng 12.0 M PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Lô số G13Lô số G38 | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường QH rộng 12.0 M PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Lô số H5Lô số H16 | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường QH rộng 12.0 M PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Lô số A1 (gồm lô: A1,A2,A3)Lô số B3 (và các lô: B1,B2,B3) | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường QH rộng 12.0 M PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Lô số A4 (gồm lô: A4,A5,A6)Lô số A12 (và các lô: A7,A8,A9,A10, A11, A12) | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường QH rộng 12.0 M PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Lô số A14 (gồm lô: A14,A15,A16, A17, A18,A19,A20)Lô số C7 (và các lô: C2,C3,C4,C5, C6,C7) | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.