Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lý Nhật Quang, Phường Bến Thuỷ, Nghệ An được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Từ thửa số 184, Tờ bản đồ số số 22Đến thửa số 205, Tờ bản đồ số số 22 | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Phong Đình Cảng (từ thửa 158, Tờ bản đồ số số 15)Tạ Quang Bửu (đến thửa 154, Tờ bản đồ số số 15) | 35 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Phong Đình Cảng (từ thửa 14, Tờ bản đồ số số 23)Hoàng Thị Loan (đến thửa 184, Tờ bản đồ số số 15) | 35 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | UBND phường Bến Thủy (từ thửa 84, Tờ bản đồ số số 16)Ngô Trí Hòa (đến thửa 85 và thửa 102, Tờ bản đồ số số 16) | 28 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Ngõ 1- Nguyễn Bính (từ thửa 104, Tờ bản đồ số số 16Đường ngõ (đến thửa 107, Tờ bản đồ số số 16) | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Ngô Trí Hòa (từ thửa 151, Tờ bản đồ số số 16)Ngõ - Lý Nhật Quang (đến thửa 201, Tờ bản đồ số số 16) | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Ngõ 3, Lý Nhật Quang (từ thửa 268, Tờ bản đồ số số 16)Nguyễn Bính (đến thửa 167, Tờ bản đồ số số 24) | 22 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Phong Đình Cảng (từ thửa 149; Tờ bản đồ số số 22)Nhà Văn Hóa khối 7 (cũ) (đến thửa 19, Tờ bản đồ số số 22) | 28 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Phong Đình Cảng (từ thửa 133; Tờ bản đồ số số 22)Nhà tập thể khối 7 (đến thửa 114, Tờ bản đồ số số 22) | 28 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lý Nhật Quang PHƯỜNG Bến Thuỷ | ODT | Nhà Văn Hóa khối 7 (cũ) (đến thửa 18, Tờ bản đồ số số 22)Võ Thị Sáu (đến thửa 28, Tờ bản đồ số số 22) | 24 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.