Bảng giá đất Phường Việt Hòa, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Việt Hòa, Hải Phòng năm 2026, gồm 71 đường/khu vực có dữ liệu và 87 dòng giá. Giá từ 3.100.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Có 71 đường/khu vực và 87 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Nguyễn Thị Duệ
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Nhà máy GạchĐường sắt
35 triệu/m²16 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²
An Định
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đường Ngô QuyềnĐường Nguyễn Lương Bằng
20.7 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Trương Uy
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
19 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đồng Niên
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Cầu vượt Đồng NiênHết đình Đồng Niên
20 triệu/m²9.9 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Đồng Niên
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đình Đồng Niênđê sông Thái Bình
18.5 triệu/m²8.8 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²
Nguyễn Trạch Dân
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Hoàng Ngân
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Ngô QuyềnKhu dân cư mới thôn Trụ
22 triệu/m²10.8 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
Đình Điền
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Phố Văn
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Cầu Đồng NiênHết địa phận phường
31.2 triệu/m²13 triệu/m²6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Phố Việt Hoà
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt HoàĐường Đồng Niên
18.5 triệu/m²8.8 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²
Phố Việt Hoà
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đường Đồng NiênHết thửa 56 tờ bản đồ số 10
31.2 triệu/m²13 triệu/m²6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Phố Việt Hoà
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Hết thửa 56, tờ BĐ số 10Phố Văn
13 triệu/m²6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đỗ Phúc Lập
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Nguyễn Ngọc Hàm
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Trương Minh Giảng
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Phố Trung nghĩa
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đường Hoàng NgânPhố Thượng Lễ
23.5 triệu/m²11 triệu/m²5.5 triệu/m²4.4 triệu/m²
Phố Thượng Lễ
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đường Hoàng NgânPhố Phương Độ
23.5 triệu/m²11 triệu/m²5.5 triệu/m²4.4 triệu/m²
Phố Trung Đàm
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đường Hoàng NgânPhố Phương Độ
26 triệu/m²12 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Cầu Đồng
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
13 triệu/m²6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Chi Các
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
13 triệu/m²6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Chi Hoà
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
13 triệu/m²6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đa Cẩm
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
13 triệu/m²6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Địch Hoà
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
13 triệu/m²6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Hàn Trung
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
13 triệu/m²6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Việt Thắng
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
13 triệu/m²6.6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.1 triệu/m²
Tân Dân
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
31.2 triệu/m²13 triệu/m²6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
17 triệu/m²8.4 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
29 triệu/m²14 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
25 triệu/m²12 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m
Phường Việt Hòa
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
24.5 triệu/m²12 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Việt Hòa năm 2026

Khu vực:
Phường Việt Hòa, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.100.000 đến 35.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Việt Hòa