Bảng giá đất Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng năm 2026, gồm 34 đường/khu vực có dữ liệu và 45 dòng giá. Giá từ 1.400.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Có 34 đường/khu vực và 45 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ)Hết Tổ dân phố Đại Bát
15 triệu/m²7.6 triệu/m²4.2 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp Tổ dân phố Đại BátTiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh
14 triệu/m²7.1 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Phố Đại Tân
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18)Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
15 triệu/m²7.6 triệu/m²4.2 triệu/m²3.4 triệu/m²
Phố Đại Tân
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
11 triệu/m²5.7 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²
Phố Phan Đình Giót
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp đường Lê Thanh NghịTiếp giáp phố Đại Tân
8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
Phố Đại Bộ
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp phố Đại TânĐiểm dân cư Áp phích
8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
Phố Đại Bộ
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp Điểm dân cư áp phíchTiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ)
6 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp điểm dân cư áp phíchNhà máy giầy da Đại Bộ
6 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Bát Giáo
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18)hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
Phố Bát Giáo
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
6 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Trần Cung
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại TânTiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)
6 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến TắmHết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
5 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
Phố Đồng Cống
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị)Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống
6 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Đồng Cống
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông)Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)
5.3 triệu/m²2.7 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Phục Thiện
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị)Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)
6 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Phục Thiện
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)Cổng làng Phục Thiện
5.3 triệu/m²2.7 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Phục Thiện
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Cổng làng Phục ThiệnThửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)
4.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Hoàng Gián
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân)Cổng làng Hoàng Gián cũ
6 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Hoàng Gián
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Đình làng Hoàng Gián cũNghĩa trang Hoàng Gián cũ
4.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Trần Quốc Tảng
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn)Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ
5.3 triệu/m²2.7 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Giải Phóng
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Cầu TrànBệnh viện Phong Chí Linh
5.3 triệu/m²2.7 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Tân Thành
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân)Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến
4.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Hòa Bình
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
10.5 triệu/m²5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²
Phố Văn Hóa
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
10.5 triệu/m²5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường 184
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Đê Ninh CôngBan chỉ huy quân sự phường
10.5 triệu/m²5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
6 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
6 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
5.4 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
10.5 triệu/m²5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²
Khu dân cư mới Vĩnh Đại
Phường Trần Nhân Tông
ODT
Ở đô thị
Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"
10.5 triệu/m²5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Trần Nhân Tông năm 2026

Khu vực:
Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.400.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Trần Nhân Tông