Quốc lộ 18 | Ở đô thị | Quán SuiPhố Ngái | | 6.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Quốc lộ 18 | Ở đô thị | Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | | 4.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn = 30m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn =
22,25m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn =
16,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường còn lại trong Khu dân
cư Việt Tiên Sơn | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m
≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom
Quốc lộ 18 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤
14,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Quốc lộ 37 | Ở đô thị | Quốc lộ 18Ngã tư thương binh (KDC
Lôi Động) | | 9.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Quốc lộ 37 | Ở đô thị | Ngã tư thương binh (KDC Lôi
Động)Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân
cư Chúc Thôn - Tiên Sơn | | 8.1 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Quốc lộ 37 | Ở đô thị | Hồ Côn SơnNgã ba An Lĩnh thuộc khu
dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn | | 7.5 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Quốc lộ 37 | Ở đô thị | Ngã ba An LĩnhCổng làng Thanh Tân và
Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba
cổng làng Thanh Tân đến hết
thôn Lương Quan và từ Cầu
Trung Quê đến giáp Bắc Ninh | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 5.2 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Khu dân cư trung tâm văn hóa
thể thao, thương mại và đô thị
Chí Linh (Trường Linh): Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư trung tâm văn hóa
thể thao, thương mại và đô thị
Chí Linh (Trường Linh): Các lô
giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤
Bn <30m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư trung tâm văn hóa
thể thao, thương mại và đô thị
Chí Linh (Trường Linh): Các lô
giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤
Bn < 21,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư trung tâm văn hóa
thể thao, thương mại và đô thị
Chí Linh (Trường Linh): Các lô
giáp đường còn lại | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư thương mại và Chợ
Cộng Hoà: Các lô giáp đường có
mặt cắt Bn ≥ 30,0m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư thương mại và Chợ
Cộng Hoà: Các lô giáp đường có
mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư thương mại và Chợ
Cộng Hoà: Các lô giáp đường có
mặt cắt Bn <15,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị mới phía Đông thành
phố Chí Linh: Các lô giáp đường
có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến
đường gom QL18 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị mới phía Đông thành
phố Chí Linh: Các lô giáp đường
có mặt cắt Bn ≤ 27,0m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị mới phía Đông thành
phố Chí Linh: Các lô giáp đường
có mặt cắt Bn ≤ 13,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 26,0m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn:
Các thửa đất giáp mặt đường gom
QL37 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn:
Các thửa đất giáp đường có mặt
cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi
Động và KDC Tiền Định) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 5.4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Các đường trong Khu dân cư Lôi
Động và Tiền Định | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 4.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |