Bảng giá đất Phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng năm 2026, gồm 52 đường/khu vực có dữ liệu và 60 dòng giá. Giá từ 2.240.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Có 52 đường/khu vực và 60 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 18
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Quán SuiPhố Ngái
12 triệu/m²6.3 triệu/m²3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²
Quốc lộ 18
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2
8.4 triệu/m²4.3 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
12 triệu/m²
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
8.4 triệu/m²
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
7.2 triệu/m²
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
8.4 triệu/m²
Quốc lộ 37
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Quốc lộ 18Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)
18 triệu/m²9.2 triệu/m²5.1 triệu/m²4.1 triệu/m²
Quốc lộ 37
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
16 triệu/m²8.1 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²
Quốc lộ 37
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Hồ Côn SơnNgã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
14 triệu/m²7.5 triệu/m²4.2 triệu/m²3.3 triệu/m²
Quốc lộ 37
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Ngã ba An LĩnhCổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
11.6 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
9.8 triệu/m²5.2 triệu/m²3.7 triệu/m²3 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
12 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
8.4 triệu/m²
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
7.2 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
12 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
8.4 triệu/m²
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
8.4 triệu/m²
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
7.2 triệu/m²
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
15 triệu/m²
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
10 triệu/m²
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
7 triệu/m²
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
12 triệu/m²
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
8.4 triệu/m²
Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định)
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
10.2 triệu/m²5.4 triệu/m²3.3 triệu/m²2.6 triệu/m²
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định
Phường Trần Hưng Đạo
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
8.4 triệu/m²4.3 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Trần Hưng Đạo năm 2026

Khu vực:
Phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.240.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Trần Hưng Đạo