Bảng giá đất Phường Thành Đông, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thành Đông, Hải Phòng năm 2026, gồm 101 đường/khu vực có dữ liệu và 118 dòng giá. Giá từ 3.200.000 đến 130.000.000 đồng/m².

Có 101 đường/khu vực và 118 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đại lộ Hồ Chí Minh
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
130 triệu/m²55 triệu/m²32 triệu/m²26 triệu/m²
Hoàng Hoa Thám
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
63 triệu/m²27.9 triệu/m²13.5 triệu/m²10.8 triệu/m²
Nguyễn Trãi
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
60.3 triệu/m²34.7 triệu/m²20.8 triệu/m²16.6 triệu/m²
Tuệ Tĩnh
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Điện Biên PhúNgô Quyền
92 triệu/m²42 triệu/m²31.5 triệu/m²25 triệu/m²
Tuệ Tĩnh
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Hoàng Hoa ThámĐiện Biên Phủ
76.6 triệu/m²34 triệu/m²20.7 triệu/m²16.6 triệu/m²
Nguyễn Lương Bằng
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Máy SứNgô Quyền
77 triệu/m²36 triệu/m²28 triệu/m²22.4 triệu/m²
Điện Biên Phủ
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Ngã tư giao với đường Tuệ TĩnhĐường sắt
67.5 triệu/m²31.5 triệu/m²22.5 triệu/m²18 triệu/m²
Điện Biên Phủ
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đường sắtAn Định
55 triệu/m²25 triệu/m²16 triệu/m²12.8 triệu/m²
Ngô Quyền
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Lương BằngĐường An Định
60 triệu/m²30 triệu/m²18 triệu/m²14.4 triệu/m²
Ngô Quyền
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Hoàng NgânCầu Hàn
36 triệu/m²18 triệu/m²9 triệu/m²3.6 triệu/m²
Nguyễn Cao
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
60 triệu/m²22.1 triệu/m²10.4 triệu/m²8.3 triệu/m²
Mai Hắc Đế
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
55 triệu/m²20.8 triệu/m²10.4 triệu/m²8.3 triệu/m²
Tăng Bạt Hổ
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²19 triệu/m²10.4 triệu/m²8.5 triệu/m²
Trần Nguyên Hãn
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²19 triệu/m²10.4 triệu/m²8.5 triệu/m²
Bình Lao
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²19 triệu/m²10.4 triệu/m²8.5 triệu/m²
Phạm Thị Trân
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²19 triệu/m²10.4 triệu/m²8.5 triệu/m²
Lại Kim Bảng
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²19 triệu/m²10.4 triệu/m²8.5 triệu/m²
Trần Tiến
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²19 triệu/m²10.4 triệu/m²8.5 triệu/m²
Đoàn Đình Duyệt
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²19 triệu/m²10.4 triệu/m²8.5 triệu/m²
Đặng Dung
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²19 triệu/m²10.4 triệu/m²8.5 triệu/m²
Phạm Đình Hổ
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
27.5 triệu/m²13 triệu/m²6.5 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đào Đạo
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Trần Khắc Chung
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²19 triệu/m²10.4 triệu/m²8.5 triệu/m²
Tạ Quang Bửu
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
36.4 triệu/m²18.2 triệu/m²9.1 triệu/m²7.3 triệu/m²
Đường giáp đê sông Thái Bình
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
15 triệu/m²7.8 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Nguyễn Thượng Mẫn
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
44.2 triệu/m²22.1 triệu/m²10.4 triệu/m²8.3 triệu/m²
Đường còn lại trong khu dân cư Lilama
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²18.8 triệu/m²8.8 triệu/m²7 triệu/m²
Đường Hoàng Ngân
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Thanh NiênGiáp phường Việt Hòa
18 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Chi Lăng
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Máy XayCống Hào Thành
55.8 triệu/m²27 triệu/m²13 triệu/m²10.4 triệu/m²
Chi Lăng
Phường Thành Đông
ODT
Ở đô thị
Cống Hào ThànhĐường sắt
42 triệu/m²20.5 triệu/m²10.2 triệu/m²8.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Thành Đông năm 2026

Khu vực:
Phường Thành Đông, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.200.000 đến 130.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thành Đông