Bảng giá đất Phường Thạch Khôi, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thạch Khôi, Hải Phòng năm 2026, gồm 76 đường/khu vực có dữ liệu và 87 dòng giá. Giá từ 2.400.000 đến 45.500.000 đồng/m².

Có 76 đường/khu vực và 87 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lê Thanh Nghị
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Công ty Giầy cũĐến cầu Phú Tảo
40.2 triệu/m²17.4 triệu/m²12.9 triệu/m²10.3 triệu/m²
Nguyễn Sinh Sắc
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đại lộ Lê Thanh NghịChùa Đống Cao
30 triệu/m²15 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Huyền Quang
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Vương Phúc Chính
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
21 triệu/m²
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
20 triệu/m²
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đường có mặt cắt đường <15,5m
18.9 triệu/m²
Đinh Liệt
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Hoàng Thị Loan
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²8.3 triệu/m²4.2 triệu/m²3.4 triệu/m²
Trần Hiến Tông
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Trần Duệ Tông
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²8.3 triệu/m²4.2 triệu/m²3.4 triệu/m²
Phố Thạch Khôi
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Cầu Đông LạnhPhường Tân Hưng
40 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²12.8 triệu/m²
Phố Thạch Khôi
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Cầu Đông LạnhTrụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
41.5 triệu/m²23 triệu/m²17 triệu/m²13.6 triệu/m²
Phố Thạch Khôi
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũĐại lộ Võ Nguyên Giáp
36 triệu/m²21 triệu/m²10 triệu/m²7.2 triệu/m²
Gia Phúc (Quốc lộ 37)
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Cầu Phú TảoKho A34
45.5 triệu/m²27 triệu/m²13.5 triệu/m²10.8 triệu/m²
Lê Hiến Tông
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Đinh Lễ
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Quyết Tâm
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Lý Nhân Tông
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Lý Thái Tông
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Lê Văn ThịnhLý Nhân Tông
20.3 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Lý Thái Tông
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Lý Nhân TôngNgã ba Phú Tảo
15 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Giải Phóng
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Chiến Thắng
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Trần Cao Vân
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Trương Định
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Nguyễn Huy Tưởng
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²10 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Lê Văn Thịnh
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
22.5 triệu/m²12 triệu/m²11.1 triệu/m²8.9 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
21 triệu/m²
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m
18 triệu/m²
Đại lộ Võ Văn Kiệt
Phường Thạch Khôi
ODT
Ở đô thị
Đoạn đi qua phường Thạch Khôi
27 triệu/m²18 triệu/m²10 triệu/m²7 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Thạch Khôi năm 2026

Khu vực:
Phường Thạch Khôi, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.400.000 đến 45.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thạch Khôi