Bảng giá đất Phường Tân Hưng, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tân Hưng, Hải Phòng năm 2026, gồm 131 đường/khu vực có dữ liệu và 144 dòng giá. Giá từ 3.600.000 đến 74.000.000 đồng/m².

Có 131 đường/khu vực và 144 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thanh Niên
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Cầu Tam GiangNgã tư Hải Tân
74 triệu/m²39.2 triệu/m²23.5 triệu/m²18.8 triệu/m²
Lê Thanh Nghị
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Thửa số 5 tờ 33Cống Đọ
65 triệu/m²36 triệu/m²18 triệu/m²14.4 triệu/m²
Lê Thanh Nghị
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Cống ĐọCông ty CP Giầy Hải Dương
50 triệu/m²25 triệu/m²16 triệu/m²12.8 triệu/m²
Bạch Năng Thi
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
59.9 triệu/m²26.7 triệu/m²17.8 triệu/m²14.2 triệu/m²
Phạm Ngọc Khánh
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
59.9 triệu/m²26.7 triệu/m²17.8 triệu/m²14.2 triệu/m²
Đinh Tiên Hoàng
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
51.3 triệu/m²23 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Nguyễn Thị Định
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
49.4 triệu/m²22 triệu/m²11 triệu/m²8.8 triệu/m²
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
49.5 triệu/m²22 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải An
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
43.4 triệu/m²20 triệu/m²9 triệu/m²7.2 triệu/m²
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Lương BằngLê Duẩn
43.4 triệu/m²20 triệu/m²9 triệu/m²7.2 triệu/m²
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Lê DuẩnĐê sông Thái Bình
39.6 triệu/m²18.5 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²
Phạm Xuân Huân
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Thanh NiênNguyễn Bỉnh Khiêm
47.5 triệu/m²21 triệu/m²9 triệu/m²7.2 triệu/m²
Phạm Xuân Huân
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Bỉnh KhiêmLương Thế Vinh
37.4 triệu/m²17 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Hàm Nghi
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Thanh NiênNguyễn Bỉnh Khiêm
47.5 triệu/m²22 triệu/m²11 triệu/m²8.8 triệu/m²
Hàm Nghi
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Bỉnh KhiêmLương Thế Vinh
35 triệu/m²19.4 triệu/m²15.6 triệu/m²12.5 triệu/m²
Lương Thế Vinh
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²21 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
An Dương Vương
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
40 triệu/m²15.4 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Phạm Công Bân
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
35 triệu/m²19.4 triệu/m²15.6 triệu/m²12.5 triệu/m²
Lạc Long Quân
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
59.9 triệu/m²26.7 triệu/m²17.8 triệu/m²14.2 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Hàm NghiPhạm Xuân Huân
45 triệu/m²16.3 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Phạm Xuân HuânLương Thế Vinh
28.6 triệu/m²13 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Hàm NghiĐinh Tiên Hoàng
28.6 triệu/m²13 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Yết Kiêu
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Hải TânLối rẽ vào UBND phường Hải Tân
51.3 triệu/m²23 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Yết Kiêu
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Lối vào UBND phường Hải TânVũ Khâm Lân
32.5 triệu/m²17 triệu/m²10.8 triệu/m²8.6 triệu/m²
Yết Kiêu
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Vũ Khâm LânCống Câu
22 triệu/m²10.2 triệu/m²5.4 triệu/m²4.3 triệu/m²
Lương Như Hộc
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Cống ĐọHết trụ sở Đảng ủy phường
30 triệu/m²16.3 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Lương Như Hộc
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Trụ sở Đảng ủy phường Tân HưngTân Hưng Cống Đồng Nghệ
18 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²15 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Trần Nhật Duật
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²15 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Cao Bá Quát
Phường Tân Hưng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
30.8 triệu/m²15 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tân Hưng năm 2026

Khu vực:
Phường Tân Hưng, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.600.000 đến 74.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tân Hưng