Trần Nhân Tông | Ở đô thị | Giáp địa phận phường Kiến AnGiáp đường Trần Bích | | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Trần Nhân Tông | Ở đô thị | Giáp đường Trần BíchNgã năm Kiến An | | 21 triệu/m² | 17.5 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Trần Tất Văn | Ở đô thị | Ngã năm Kiến AnĐầu đường Lê Khắc Cẩn | | 21 triệu/m² | 17.5 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Trần Tất Văn | Ở đô thị | Đầu đường Lê Khắc CẩnĐầu đường Lưu Úc | | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Trần Tất Văn | Ở đô thị | Đầu đường Lưu ÚcHết địa phận Phù Liễn (giáp
An Lão) | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Nguyễn Lương Bằng | Ở đô thị | Ngã năm Kiến AnĐầu đường Hương Sơn | | 19.2 triệu/m² | 16 triệu/m² | 12.8 triệu/m² |
Nguyễn Lương Bằng | Ở đô thị | Đầu đường Hương SơnĐầu đường Trần Nhội | | 15 triệu/m² | 12.5 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Nguyễn Lương Bằng | Ở đô thị | Đầu đường Trần NhộiHết địa phận Kiến An (giáp
phường Hưng Đạo) | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Hoàng Quốc Việt | Ở đô thị | Ngã tư Cống ĐôiHết địa phận phường Phù
Liễn | | 21 triệu/m² | 17.5 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Phan Đăng Lưu | Ở đô thị | Ngã năm Kiến AnNgã tư Cống Đôi | | 24 triệu/m² | 20 triệu/m² | 16 triệu/m² |
Quy Tức | Ở đô thị | Đầu đườngNgã tư Chương Đồng Tử | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Quy Tức | Ở đô thị | Ngã tư Chương Đồng TửCuối đường | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Lê Khắc Cẩn | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 8.4 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Khúc Trì | Ở đô thị | Giáp đường Phan Đăng LưuCuối đường (gặp đường
Hoàng Quốc Việt) | | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Lệ Tảo | Ở đô thị | Giáp đường Nguyễn MẫnCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Thống Trực | Ở đô thị | Giáp đường Trần Nhân TôngCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Trần Nhội | Ở đô thị | Giáp đường Nguyễn Lương BằngGiáp đường Hương Sơn | | 11.4 triệu/m² | 9.5 triệu/m² | 7.6 triệu/m² |
Trần Phương | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Hương Sơn | Ở đô thị | Giáp đường Trần Nhân TôngGiáp đường Nguyễn Lương
Bằng | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Phù Lưu | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Lưu Úc | Ở đô thị | Trần Tất VănNgã ba UBND phường Phù
Liễn | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Lưu Úc | Ở đô thị | Ngã ba UBND phường Phù LiễnĐường Bắc Hà | | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đồng Quy | Ở đô thị | đường Vụ SơnCông ty TNHH Phú Cường | | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Thi Đua | Ở đô thị | Đường Trần Tất VănGiáp đường Quy Tức | | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Trần Văn Cẩn | Ở đô thị | Đường Trần Tất VănHết nhà ông Phạm Đức Côn | | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Nguyễn Công Mỹ | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 10.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà
cũ) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Nguyễn Mẫn | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Chiêu Chinh | Ở đô thị | Cổng sư đoàn 363Đường Thống Trực | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |