Quốc lộ 17 B | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 14 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Cầu TâyHết trường PTTH Kinh Môn
II | | 14 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn
IIHết nhà nghỉ Tú Linh | | 11.5 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Nhà nghỉ Tú LinhCống Kỳ Đầu | | 11.7 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Cống Kỳ ĐầuCống Quảng Trí | | 9.3 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Phố Kim Xuyên | Ở đô thị | Đoạn nối Tỉnh lộ 389Ngã ba chợ An Sinh | | 8.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Phố Kim Xuyên | Ở đô thị | Ngã ba chợ An SinhCầu cụ Tảng | | 7 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Kim Xuyên | Ở đô thị | Cầu cụ TảngBãi xe số 1 | | 5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Dân Chủ | Ở đô thị | Ngã ba chợ An SinhNgã tư đường đi phường
Phạm Thái cũ | | 9 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Phố Dân Chủ | Ở đô thị | Ngã tư đường đi phường Phạm
Thái cũChùa Gạo | | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Phố Đình Đông | Ở đô thị | Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số
198, tờ bản đồ số 32)Ông Nguyễn Văn Trường
(thửa đất số 37, tờ bản đồ số
36) | | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Dương Nham | Ở đô thị | Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất
số 58, tờ bản đồ số 32)Ông Nguyễn Văn Cư (thửa
đất số 257, tờ bản đồ số 31) | | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Phạm Trấn | Ở đô thị | Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số
208, tờ bản đồ số 31)Ông Lê Văn Phích (thửa đất
số 9, tờ bản đồ số 35) | | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Kính Chủ | Ở đô thị | Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất
số 111, tờ bản đồ số 31)Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa
đất số 21, tờ bản đồ số 34) | | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Đình Tây | Ở đô thị | Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa
đất số 44, tờ bản đồ số 30)Bà Lương Thị Nga (thửa đất
số 175, tờ bản đồ số 31) | | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Thái Sơn | Ở đô thị | Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số
4, tờ bản đồ số 68)Chùa Báo Ân (thửa đất số
125, tờ bản đồ số 71) | | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Đông Bắc | Ở đô thị | Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số
225, tờ bản đồ số 68)Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất
số 3, tờ bản đồ số 67) | | 2.8 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Bờ Hồ | Ở đô thị | Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số
267, tờ bản đồ số 68)Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất
số 128, tờ bản đồ số 71) | | 2.8 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Đông An | Ở đô thị | Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất
số 2, tờ bản đồ số 79)Ông Trịnh Văn Phiên (thửa
đất số 99, tờ bản đồ số 83) | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Nam An | Ở đô thị | Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số
137, tờ bản đồ số 83)Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa
đất số 72, tờ bản đồ số 82) | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Chu Văn An | Ở đô thị | Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất
số 73, tờ bản đồ số 82)Ông Phạm Văn Thìn (thửa
đất số 3, tờ bản đồ số 76) | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ven sông Nguyễn Lân | Ở đô thị | Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số
34, tờ bản đồ số 74)Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha | Ở đô thị | Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số
32, tờ bản đồ số 74)Ông Phạm Văn Kha (thửa đất
số 4, tờ bản đồ số 74) | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường từ nhà ông Hà đến ông
Dạn | Ở đô thị | Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41,
tờ bản đồ số 74)Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa
đất số 104, tờ bản đồ số 77) | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm
Non | Ở đô thị | Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số
51, tờ bản đồ số 74)Trường Mầm non (thửa đất
số 152, tờ bản đồ số 74) | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Nam An kéo dài | Ở đô thị | Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số
72, tờ bản đồ số 82)Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa
đất số 73, tờ bản đồ số 82) | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Thái Sơn kéo dài | Ở đô thị | Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ
bản đồ số 71)Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Phạm Mệnh | Ở đô thị | Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất
số 38, tờ bản đồ số 40)Đất UBND phường quản lý
(thửa đất số 1, tờ bản đồ số
38) | | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố An Sinh | Ở đô thị | Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ
bản đồ số 37)Cổng ông Mợi (thửa đất số 6,
tờ bản đồ số 44) | | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Nghĩa Vũ | Ở đô thị | Cầu Nghĩa VũĐèo Nẻo | | 3.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |