Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng năm 2026, gồm 38 đường/khu vực có dữ liệu và 44 dòng giá. Giá từ 1.100.000 đến 31.500.000 đồng/m².

Có 38 đường/khu vực và 44 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 17 B
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
31.5 triệu/m²14 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Cầu TâyHết trường PTTH Kinh Môn II
30 triệu/m²14 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn IIHết nhà nghỉ Tú Linh
23 triệu/m²11.5 triệu/m²5.8 triệu/m²4.6 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Nhà nghỉ Tú LinhCống Kỳ Đầu
20 triệu/m²11.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.6 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Cống Kỳ ĐầuCống Quảng Trí
16 triệu/m²9.3 triệu/m²4.7 triệu/m²3.8 triệu/m²
Phố Kim Xuyên
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Đoạn nối Tỉnh lộ 389Ngã ba chợ An Sinh
17 triệu/m²8.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²
Phố Kim Xuyên
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ngã ba chợ An SinhCầu cụ Tảng
14 triệu/m²7 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
Phố Kim Xuyên
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Cầu cụ TảngBãi xe số 1
10 triệu/m²5 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Phố Dân Chủ
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ngã ba chợ An SinhNgã tư đường đi phường Phạm Thái cũ
18 triệu/m²9 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Phố Dân Chủ
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũChùa Gạo
8 triệu/m²4 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Phố Đình Đông
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32)Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Dương Nham
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32)Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Phạm Trấn
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31)Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Kính Chủ
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31)Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Đình Tây
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30)Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Thái Sơn
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68)Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Đông Bắc
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68)Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Bờ Hồ
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68)Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Đông An
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79)Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Nam An
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83)Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Chu Văn An
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ven sông Nguyễn Lân
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74)Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
7 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74)Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74)Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74)Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Nam An kéo dài
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Thái Sơn kéo dài
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
5.5 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Phạm Mệnh
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40)Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố An Sinh
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37)Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Nghĩa Vũ
Phường Phạm Sư Mạnh
ODT
Ở đô thị
Cầu Nghĩa VũĐèo Nẻo
7 triệu/m²3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh năm 2026

Khu vực:
Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.100.000 đến 31.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phạm Sư Mạnh