Bảng giá đất Phường Nguyễn Trãi, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Nguyễn Trãi, Hải Phòng năm 2026, gồm 23 đường/khu vực có dữ liệu và 31 dòng giá. Giá từ 950.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Có 23 đường/khu vực và 31 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quyết Thắng
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Giáp phường Trần Nhân TôngTrạm Kiểm Lâm
15 triệu/m²7.5 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Đường Quyết Thắng
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đoạn còn lại
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Đồng Tâm
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đường Quyết ThắngTây cầu Chế Biến
13.8 triệu/m²6.4 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường Đồng Tâm
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đoạn còn lại
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
15 triệu/m²
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
12 triệu/m²
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
10 triệu/m²
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
8.8 triệu/m²
Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Quyết Tiến
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
10 triệu/m²5 triệu/m²2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Bắc Nội
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
6.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ)
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
6 triệu/m²3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ)
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
4 triệu/m²2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường trong TDP Trại Gạo
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đường 398BNhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Đường trong TDP Trại Gạo
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại GạoChùa Đá Súng
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²
Đường 185
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
TDP Vành LiệngTDP Mệnh Trường
3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường 185
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Bãi Thảo 2Bãi Thảo 3
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường 186
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Chín Hạ - Đại Bộ
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
2.6 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²950.000/m²
Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²950.000/m²
Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
2 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²950.000/m²
Đường 398B
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Cầu Khơ MeDốc Thanh Mai
4 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường 398B
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Dốc Thanh MaiCầu Đồng Châu
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập
Phường Nguyễn Trãi
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Nguyễn Trãi năm 2026

Khu vực:
Phường Nguyễn Trãi, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 950.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Nguyễn Trãi