Đường Quyết Thắng | Ở đô thị | Giáp phường Trần Nhân TôngTrạm Kiểm Lâm | | 7.5 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Quyết Thắng | Ở đô thị | Đoạn còn lại | | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Đồng Tâm | Ở đô thị | Đường Quyết ThắngTây cầu Chế Biến | | 6.4 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường Đồng Tâm | Ở đô thị | Đoạn còn lại | | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm:
Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ
398B mặt cắt đường Bn = 17,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm:
Các đường còn lại có mặt cắt
đường Bn = 19,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư mới khu 3: Các lô
tiếp giáp với đường huyện lộ
185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư mới khu 3: Các lô
tiếp giáp với đường còn lại có
mặt cắt đường Bn = 14,0m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Các đường trục chính còn lại của
TDP Trung Tâm | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Quyết Tiến | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Bắc Nội | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Các đường trục chính thuộc TDP
Trường Quan (địa phận Khu 2
cũ), TDP Khu 3, một phần của
TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9
cũ), TDP Chế Biến, một phần của
TDP Bắc Nội (phần thuộc địa
phận khu Bắc Nội cũ) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Các đường trục chính thuộc phần
còn lại của TDP Bắc Nội (địa
phận khu Trại Mét cũ), phần còn
lại của TDP Phú Lợi (địa phận
Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu,
phần còn lại của TDP Trường
Quan (địa phận Khu Trại Quan
cũ) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường trong TDP Trại Gạo | Ở đô thị | Đường 398BNhà văn hóa Tổ dân phố Trại
Gạo | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường trong TDP Trại Gạo | Ở đô thị | Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại GạoChùa Đá Súng | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² |
Đường 185 | Ở đô thị | TDP Vành LiệngTDP Mệnh Trường | | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường 185 | Ở đô thị | Bãi Thảo 2Bãi Thảo 3 | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường 186 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Chín Hạ - Đại Bộ | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường TDP Mệnh Trường đi
TDP Hố Giải | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 950.000/m² |
Các đường trục chính các TDP
Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo
3; Mệnh Trường; Vành Liệng;
Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng;
Trại Sắt | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 950.000/m² |
Các đường trục chính các TDP
Chín Thượng; Trại Sắt | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 950.000/m² |
Đường 398B | Ở đô thị | Cầu Khơ MeDốc Thanh Mai | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường 398B | Ở đô thị | Dốc Thanh MaiCầu Đồng Châu | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba
Thanh Mai | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Tuyến đường kết nối đường tỉnh
398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ
Sen | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá
Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Tuyến đường kết nối đường tỉnh
398B (Đường đi khu dân cư Trại
gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc
đến nhà ông Chúng Văn Nam | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các đường trục chính thuộc phần
còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP
Đá Bạc, TDP Tân Lập | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |