THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Ngô Quyền, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Ngô Quyền, Hải Phòng năm 2026, gồm 31 đường/khu vực có dữ liệu và 39 dòng giá. Giá từ 12.000.000 đến 130.000.000 đồng/m².

Có 31 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Điện Biên Phủ
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Ngã tư Trần Hưng ĐạoNgã sáu
130 triệu/m²49.1 triệu/m²39 triệu/m²29.3 triệu/m²
Trần Phú
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Ngã tư Điện Biên PhủCổng Cảng 4
120 triệu/m²48.6 triệu/m²37.8 triệu/m²27 triệu/m²
Đà Nẵng
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Ngã sáu (Đà Nẵng)Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
100 triệu/m²45 triệu/m²36 triệu/m²27 triệu/m²
Đà Nẵng
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)Cầu Tre
85 triệu/m²38.3 triệu/m²30.6 triệu/m²23 triệu/m²
Đà Nẵng
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Cầu TreHết địa phận phường
70 triệu/m²36 triệu/m²31.5 triệu/m²22.1 triệu/m²
Lê Lai
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Ngã sáuNgã ba Máy Tơ
70 triệu/m²36 triệu/m²31.5 triệu/m²22.1 triệu/m²
Lê Lai
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Ngã ba Máy TơLê Thánh Tông
60 triệu/m²32.4 triệu/m²27 triệu/m²18.9 triệu/m²
Lê Lai
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Lê Thánh TôngĐường Ngô Quyền
50 triệu/m²27 triệu/m²24.5 triệu/m²19.5 triệu/m²
Lê Hồng Phong
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
120 triệu/m²48.6 triệu/m²37.8 triệu/m²27 triệu/m²
Lê Thánh Tông
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu)Ngã tư Lê Lai
65 triệu/m²35.1 triệu/m²29.3 triệu/m²20.5 triệu/m²
Lê Thánh Tông
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Ngã tư Lê LaiHết địa phận phường
50 triệu/m²27 triệu/m²24.5 triệu/m²19.5 triệu/m²
Nguyễn Trãi
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
70 triệu/m²36 triệu/m²31.5 triệu/m²22.1 triệu/m²
Máy Tơ
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Lê LaiNguyễn Trãi
70 triệu/m²36 triệu/m²31.5 triệu/m²22.1 triệu/m²
Máy Tơ
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Nguyễn TrãiTrần Khánh Dư
50 triệu/m²27 triệu/m²24.5 triệu/m²19.5 triệu/m²
Trần Khánh Dư
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
40 triệu/m²24 triệu/m²19.5 triệu/m²15.5 triệu/m²
Võ Thị Sáu
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
50 triệu/m²27 triệu/m²24.5 triệu/m²19.5 triệu/m²
Lê Quýnh
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
40 triệu/m²24 triệu/m²19.5 triệu/m²15.5 triệu/m²
Đường Vạn Mỹ
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Ngô Quyền
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Phương Lưu
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Ngã ba Phủ Thượng ĐoạnNgõ 202 Phương Lưu
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Phủ Thượng Đoạn
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đà NẵngHết địa phận phường
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Hồ An BiênĐường Đà Nẵng
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đường Đà NẵngĐường Ngô Quyền
32 triệu/m²19.2 triệu/m²16 triệu/m²12.8 triệu/m²
Đường ngõ 226 Lê Lai
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
45 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²———
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
48.5 triệu/m²———
Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²———
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
28.6 triệu/m²———
Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
42.1 triệu/m²———
Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)
Phường Ngô Quyền
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
40 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Ngô Quyền năm 2026

Khu vực:
Phường Ngô Quyền, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 12.000.000 đến 130.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Ngô Quyền