Bảng giá đất Phường Nam Triệu, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Nam Triệu, Hải Phòng năm 2026, gồm 15 đường/khu vực có dữ liệu và 29 dòng giá. Giá từ 3.000.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Có 15 đường/khu vực và 29 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Giáp Ngũ LãoTrạm bơm TDP Sỏ
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Trạm bơm TDP SỏHết địa phận Phục Lễ cũ
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Giáp địa phận Phục Lễ cũHết địa phận Phả Lễ cũ
25 triệu/m²15 triệu/m²12.5 triệu/m²10 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Giáp địa phận Phả Lễ cũTrạm y tế Lập Lễ cũ
35 triệu/m²21 triệu/m²17.5 triệu/m²14 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Giáp Ngũ LãoCông viên khu đấu giá Đầu Cầu
18 triệu/m²10.8 triệu/m²9 triệu/m²7.2 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Công viên khu đấu giá Đầu CầuNgã ba đi cống Sơn
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Trạm y tế Lập Lễ cũNgã ba đi cống Sơn
11 triệu/m²6.6 triệu/m²5.5 triệu/m²4.4 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Ngã ba đi cống SơnCảng cá Mắt Rồng
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Phả Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Giáp đường 359Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ
17 triệu/m²10.2 triệu/m²8.5 triệu/m²6.8 triệu/m²
Đường Ngũ Lão - Phả Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục LễNgã ba Phả Lễ cũ
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Đường Tam Hưng - Phục Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Cổng nhà máy Nam TriệuCầu ông Suý
14 triệu/m²8.4 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Đường Tam Hưng - Phục Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Cầu ông SuýTrạm bơm Phục Hưng
7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Tam Hưng - Phục Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Trạm bơm Phục HưngNgã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ
12 triệu/m²7.2 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Tỉnh lộ 359
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ)Bến Phà Rừng
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Trọn khu
18 triệu/m²
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ
18 triệu/m²
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Tuyến đường mặt cắt 15m
14 triệu/m²
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Tuyến đường mặt cắt 13m
10 triệu/m²
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Tuyến đường mặt cắt 15m
14 triệu/m²
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Tuyến đường mặt cắt 13m
10 triệu/m²
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Tuyến giao thông có lộ giới 25m
20 triệu/m²
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Tuyến giao thông có lộ giới 13m
17 triệu/m²
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m
14 triệu/m²
Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
6.5 triệu/m²
Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
5.5 triệu/m²
Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
7.5 triệu/m²
Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
9 triệu/m²
Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m
Phường Nam Triệu
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
10 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Nam Triệu năm 2026

Khu vực:
Phường Nam Triệu, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.000.000 đến 35.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Nam Triệu