Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Ở đô thị | Giáp Ngũ LãoTrạm bơm TDP Sỏ | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Ở đô thị | Trạm bơm TDP SỏHết địa phận Phục Lễ cũ | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Ở đô thị | Giáp địa phận Phục Lễ cũHết địa phận Phả Lễ cũ | | 15 triệu/m² | 12.5 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ | Ở đô thị | Giáp địa phận Phả Lễ cũTrạm y tế Lập Lễ cũ | | 21 triệu/m² | 17.5 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt
rồng Lập Lễ | Ở đô thị | Giáp Ngũ LãoCông viên khu đấu giá Đầu
Cầu | | 10.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt
rồng Lập Lễ | Ở đô thị | Công viên khu đấu giá Đầu CầuNgã ba đi cống Sơn | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt
rồng Lập Lễ | Ở đô thị | Trạm y tế Lập Lễ cũNgã ba đi cống Sơn | | 6.6 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt
rồng Lập Lễ | Ở đô thị | Ngã ba đi cống SơnCảng cá Mắt Rồng | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Ở đô thị | Giáp đường 359Ngã ba giao với đường Tam
Hưng - Phục Lễ | | 10.2 triệu/m² | 8.5 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
Đường Ngũ Lão - Phả Lễ | Ở đô thị | Ngã ba giao với đường Tam Hưng
- Phục LễNgã ba Phả Lễ cũ | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Ở đô thị | Cổng nhà máy Nam TriệuCầu ông Suý | | 8.4 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Ở đô thị | Cầu ông SuýTrạm bơm Phục Hưng | | 4.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Tam Hưng - Phục Lễ | Ở đô thị | Trạm bơm Phục HưngNgã ba đi Trường Mầm non
Phục Lễ | | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường trục Đông Tây (Đường
Vành đai 2) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 | Ở đô thị | Giáp địa phận phường Bạch Đằng
(Ngũ Lão cũ)Bến Phà Rừng | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Khu tái định cư số 4 (Dự án
VSIP) tại Lập Lễ | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
1) | Ở đô thị | Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | | — | — | — |
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
1) | Ở đô thị | Tuyến đường mặt cắt 15m | | — | — | — |
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
1) | Ở đô thị | Tuyến đường mặt cắt 13m | | — | — | — |
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Ở đô thị | Tuyến đường mặt cắt 15m | | — | — | — |
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
2 - sau trường THPT Lập Lễ) | Ở đô thị | Tuyến đường mặt cắt 13m | | — | — | — |
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Ở đô thị | Tuyến giao thông có lộ giới 25m | | — | — | — |
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Ở đô thị | Tuyến giao thông có lộ giới 13m | | — | — | — |
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ | Ở đô thị | Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | | — | — | — |
Các đường còn lại trong khu tái
định cư tại địa bàn Tam Hưng | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Các tuyến đường khác có lộ giới
dưới 5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Các tuyến đường khác có lộ giới
từ 5m đến dưới 7m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Các tuyến đường khác có lộ giới
từ 7m đến 9m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Các tuyến đường khác có lộ giới
trên 9m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |